|
Xuất
khẩu tháng 12 và 12 tháng đầu năm 2005
Trị giá xuất khẩu
tháng 12 ước tính đạt xấp xỉ 3 tỷ USD (gần đạt mức 3,06 tỷ USD,
là mức xuất khẩu cao nhất đă đạt được trong tháng 8/2005), nâng
tổng trị giá xuất khẩu cả năm 2005 lên 32,23 tỷ USD, tăng 5,73
tỷ USD so với năm 2004, b́nh quân một tháng năm nay xuất khẩu
2,69 tỷ USD (b́nh quân năm 2004 đạt 2,2 tỷ USD)
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
11 năm 2005 |
Ước tính
tháng 12/2005 |
Cộng dồn
12 tháng năm 2005 |
12 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
29263 |
|
2970 |
|
32233 |
|
121.6 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
12470 |
|
1246 |
|
13716 |
|
114.1 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
16793 |
|
1724 |
|
18517 |
|
127.8 |
|
Dầu thô |
|
6763 |
|
624 |
|
7387 |
|
130.3 |
|
Hàng hóa khác |
|
10030 |
|
1100 |
|
11130 |
|
126.2 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
16484 |
6763 |
1600 |
624 |
18084 |
7387 |
92.7 |
130.3 |
|
Than đá |
15882 |
593 |
2000 |
65 |
17882 |
658 |
153.8 |
185.2 |
|
Dệt, may |
|
4326 |
|
480 |
|
4806 |
|
109.6 |
|
Giày dép |
|
2685 |
|
320 |
|
3005 |
|
111.7 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù |
|
425 |
|
40 |
|
465 |
|
112.5 |
|
Điện tử, máy tính |
|
1302 |
|
140 |
|
1442 |
|
134.1 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
|
164 |
|
16 |
|
180 |
|
106.6 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
221 |
|
30 |
|
251 |
|
111.9 |
|
Sản phẩm đá quư và KL quư |
|
120 |
|
14 |
|
134 |
|
109.3 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
460 |
|
60 |
|
520 |
|
133.7 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
315 |
|
35 |
|
350 |
|
134.2 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
130 |
|
15 |
|
145 |
|
60.8 |
|
Dầu mỡ động, thực vật |
|
15 |
|
30 |
|
45 |
|
81.5 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
38 |
|
6 |
|
44 |
|
93.4 |
|
Mỳ ăn liền |
|
63 |
|
5 |
|
68 |
|
129 |
|
Gạo |
5052 |
1352 |
150 |
47 |
5202 |
1399 |
127.3 |
147.3 |
|
Cà phê |
815 |
658 |
70 |
67 |
885 |
725 |
90.8 |
113.1 |
|
Rau quả |
|
214 |
|
20 |
|
234 |
|
130.8 |
|
Cao su |
504 |
680 |
70 |
107 |
574 |
787 |
111.9 |
131.9 |
|
Hạt tiêu |
102 |
141 |
8 |
11 |
110 |
152 |
98.2 |
99.4 |
|
Hạt điều |
|
441 |
10 |
45 |
103 |
486 |
98.2 |
111.5 |
|
Chè |
|
88 |
10 |
12 |
89 |
100 |
89.8 |
104.6 |
|
Lạc |
|
33 |
1 |
0.3 |
55 |
33 |
122.9 |
123.2 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
1367 |
|
150 |
|
1517 |
|
133.2 |
|
Thủy sản |
|
2491 |
|
250 |
|
2741 |
|
114.2 |
|