|
Xuất
khẩu tháng 12 và tổng kết năm 2004
Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2004 tăng khá so với năm
2003, tổng trị giá xuất, nhập khẩu cả năm ước tính đạt 57,5 tỷ USD,
tăng 26,7% so với năm trước, trong đó xuất khẩu tăng 28,9% và nhập
khẩu tăng 25%. Do xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu nên đă giảm
được khoảng chênh lệch xuất khẩu và nhập khẩu. Nhập siêu cả năm
2004 là 5,52 tỷ USD, bằng 21,2% kim ngạch xuất khẩu (tỷ lệ này năm
2003 là 25%).
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
11 năm 2004 |
Ước tính
tháng 12/2004 |
Cộng dồn
cả
năm 2004 |
Năm 2004 so với năm 2003 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
23703 |
|
2300 |
|
26003 |
|
128.9 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
10656 |
|
1080 |
|
11736 |
|
117.2 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
13047 |
|
1220 |
|
14267 |
|
140.4 |
|
Trừ dầu thô |
|
7851 |
|
750 |
|
8601 |
|
135.7 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
17813 |
5196 |
1745 |
470 |
19558 |
5666 |
114.1 |
148.3 |
|
Than đá |
9787 |
291 |
850 |
28 |
10637 |
319 |
146.8 |
173 |
|
Dệt, may |
|
3989 |
|
330 |
|
4319 |
|
117.2 |
|
Giày dép |
|
2374 |
|
230 |
|
2604 |
|
114.8 |
|
Điện tử, máy tính |
|
967 |
|
110 |
|
1077 |
|
160.2 |
|
Thủ công mỹ nghệ |
|
374 |
|
36 |
|
410 |
|
111.9 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
34 |
|
3 |
|
37 |
|
57.5 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
345 |
|
40 |
|
385 |
|
146.5 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
229 |
|
30 |
|
259 |
|
138.8 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
210 |
|
20 |
|
230 |
|
149.1 |
|
Dầu thực vật |
|
27 |
|
5 |
|
32 |
|
91.9 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
43 |
|
5 |
|
48 |
|
152 |
|
Mỳ ăn liền |
|
48 |
|
7 |
|
55 |
|
149.2 |
|
Gạo |
3855 |
897 |
200 |
44 |
4055 |
941 |
106.3 |
130.6 |
|
Cà phê |
846 |
558 |
60 |
36 |
906 |
594 |
120.9 |
117.7 |
|
Rau quả |
|
152 |
|
15 |
|
167 |
|
110.3 |
|
Cao su |
440 |
513 |
55 |
66 |
495 |
579 |
114.2 |
153.2 |
|
Hạt tiêu |
105 |
143 |
5 |
7 |
110 |
150 |
148.5 |
142.6 |
|
Hạt điều |
94 |
385 |
9 |
40 |
103 |
425 |
122.3 |
149.4 |
|
Chè |
91 |
87 |
6 |
6 |
97 |
93 |
162.5 |
155.4 |
|
Lạc |
43 |
26 |
2 |
1 |
45 |
27 |
54.6 |
56.9 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
954 |
|
100 |
|
1054 |
|
185.9 |
|
Thuỷ sản |
|
2167 |
|
230 |
|
2397 |
|
109 |
|
Hàng hóa khác |
|
3696 |
|
441 |
|
4137 |
|
122.1 |
|