|
Xuất
khẩu năm 2003
Kim ngạch xuất khẩu năm
2003 ước tính đạt 19,9 tỷ USD, tăng 19,0% so với năm 2002, trong
đó khu vực kinh tế trong nước xuất khẩu 9,9 tỷ USD, tăng 11,7%;
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài xuất khẩu 10 tỷ USD, tăng 27,2%.
Kim ngạch của 7 mặt hàng dầu thô; hàng dệt may; hải sản; giày dép;
điện tử, máy tính; gạo; sản phẩm gỗ (là những mặt hàng có kim
ngạch xuất khẩu trên 500 triệu USD) đạt 13,8 tỷ, chiếm 69,5% tổng
kim ngạch xuất khẩu và tăng 19,5% so với năm 2002 (tăng tương
đương với 2,3 tỷ USD) và đóng góp tới 13,5 điểm phần trăm trong
19,0% tăng kim ngạch xuất khẩu. Trong đó chỉ bốn mặt hàng đầu (mỗi
mặt hàng đều đạt trên 2,2 tỷ USD) đạt kim ngạch 11,8 tỷ USD, chiếm
khoảng 59,6% tổng kim ngạch.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện 11 tháng năm 2003 |
Ước tính tháng 12/2003 |
Cộng dồn
cả năm 2003 |
Năm 2003 so với
năm 2002 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ GIÁ |
|
18171 |
|
1709 |
|
19880 |
|
119.0 |
|
Khu vực kinh tế
trong nước |
|
9045 |
|
823 |
|
9868 |
|
111.7 |
|
Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài |
|
9126 |
|
886 |
|
10012 |
|
127.2 |
|
Dầu thô |
|
3431 |
|
346 |
|
3777 |
|
115.5 |
|
Hàng hoá khác |
|
5695 |
|
540 |
|
6235 |
|
135.5 |
|
MẶT HÀNG CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
15609 |
3431 |
1560 |
346 |
17169 |
3777 |
101.7 |
115.5 |
|
Dệt, may |
|
3344 |
|
286 |
|
3630 |
|
131.9 |
|
Thuỷ sản |
|
2037 |
|
180 |
|
2217 |
|
109.6 |
|
Giày dép |
|
2005 |
|
220 |
|
2225 |
|
119.2 |
|
Điện tử, máy tính |
|
620 |
|
66 |
|
686 |
|
139.4 |
|
Gạo |
3762 |
707 |
58 |
12 |
3820 |
719 |
117.9 |
99.1 |
|
Cà phê |
609 |
416 |
91 |
57 |
700 |
473 |
97.4 |
146.7 |
|
Thủ công mỹ nghệ |
|
332 |
|
35 |
|
367 |
|
110.8 |
|
Rau quả |
|
141 |
|
11 |
|
152 |
|
75.5 |
|
Cao su |
388 |
331 |
50 |
52 |
438 |
383 |
97.7 |
143.1 |
|
Hạt tiêu |
70 |
98.1 |
4.7 |
5.9 |
74.4 |
104.0 |
97.1 |
97.0 |
|
Hạt điều |
76 |
254.5 |
8.0 |
28 |
83.6 |
282.5 |
134.3 |
135.2 |
|
Than đá |
6449 |
164 |
600 |
16 |
7049 |
180 |
116.5 |
115.4 |
|
Chè |
54 |
54.2 |
6 |
5.3 |
60 |
59.5 |
80.1 |
72.1 |
|
Lạc |
81.3 |
47.1 |
2.0 |
1.0 |
83.3 |
48.1 |
79.3 |
94.7 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
508 |
|
55 |
|
563 |
|
129.2 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
262 |
|
28 |
|
290 |
|
156.1 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
160 |
|
15 |
|
175 |
|
114.9 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
140 |
|
15 |
|
155 |
|
124.7 |
|