|
Xuất
khẩu tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2005
Tổng giá trị xuất
khẩu tháng 11 ước tính đạt 2,75 tỷ USD, tăng 20,8% so với tháng
11 năm trước, đưa tổng kim ngạch xuất khẩu 11 tháng lên 29,12 tỷ
USD, b́nh quân mỗi tháng đạt 2,65 tỷ USD. So với 11 tháng năm
trước, kim ngạch xuất khẩu tăng 21,5%, tương đương với tăng thêm
5,15 tỷ USD
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
10 năm 2005 |
Ước tính
tháng 11/2005 |
Cộng dồn
11 tháng năm 2005 |
11 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
26366 |
|
2750 |
|
29116 |
|
121.5 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
11233 |
|
1120 |
|
12353 |
|
113.9 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
15133 |
|
1630 |
|
16763 |
|
127.7 |
|
Dầu thô |
|
6139 |
|
630 |
|
6769 |
|
130.3 |
|
Hàng hóa khác |
|
8994 |
|
1000 |
|
9994 |
|
126.1 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
14894 |
6139 |
1573 |
630 |
16467 |
6769 |
92.4 |
130.3 |
|
Than đá |
13596 |
518 |
1500 |
53 |
15096 |
571 |
144.6 |
182.1 |
|
Dệt, may |
|
3900 |
|
420 |
|
4320 |
|
108.1 |
|
Giày dép |
|
2394 |
|
240 |
|
2634 |
|
110.3 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù |
|
387 |
|
35 |
|
422 |
|
112.8 |
|
Điện tử, máy tính |
|
1169 |
|
150 |
|
1319 |
|
136.4 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
|
149 |
|
15 |
|
164 |
|
107.6 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
196 |
|
18 |
|
214 |
|
109.6 |
|
Sản phẩm đá quư và KL quư |
|
106 |
|
12 |
|
118 |
|
105.3 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
405 |
|
50 |
|
455 |
|
131.7 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
283 |
|
30 |
|
313 |
|
137 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
121 |
|
8 |
|
129 |
|
61.1 |
|
Dầu mỡ động, thực vật |
|
14 |
|
1 |
|
15 |
|
54.4 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
33 |
|
4 |
|
37 |
|
87.4 |
|
Mỳ ăn liền |
|
58 |
|
5 |
|
63 |
|
133.3 |
|
Gạo |
4786 |
1279 |
200 |
50 |
4986 |
1329 |
129.1 |
147.9 |
|
Cà phê |
751 |
599 |
50 |
42 |
801 |
641 |
94.2 |
114.5 |
|
Rau quả |
|
193 |
|
17 |
|
210 |
|
131.9 |
|
Cao su |
434 |
573 |
70 |
105 |
504 |
678 |
111.2 |
128.7 |
|
Hạt tiêu |
93 |
128 |
7 |
10 |
100 |
138 |
95.1 |
96.3 |
|
Hạt điều |
84 |
398 |
10 |
45 |
94 |
443 |
99 |
113.5 |
|
Chè |
68 |
75 |
11 |
13 |
79 |
88 |
85.8 |
99.8 |
|
Lạc |
54 |
33 |
1 |
1 |
55 |
33 |
124.6 |
124.6 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
1215 |
|
130 |
|
1345 |
|
140.9 |
|
Thủy sản |
|
2220 |
|
280 |
|
2500 |
|
114.7 |
|