|
Xuất
khẩu tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2005
Tính chung 10
tháng năm nay, giá trị xuất khẩu đạt 26,45 tỷ USD, tăng 21,9% so
với 10 tháng năm 2004, trong đó xuất khẩu của khu vực kinh tế
trong nước 11,25 tỷ USD, tăng 14,1%; xuất khẩu của khu vực kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) 8,97 tỷ USD, tăng
25,1% và xuất khẩu dầu thô 6,23 tỷ USD, tăng 33,5%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
9 năm 2005 |
Ước tính
tháng 10/2005 |
Cộng dồn
10 tháng năm 2005 |
10 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
23597 |
|
2850 |
|
26447 |
|
121.9 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
10108 |
|
1140 |
|
11248 |
|
114.1 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
13488 |
|
1710 |
|
15198 |
|
128.4 |
|
Dầu thô |
|
5466 |
|
760 |
|
6226 |
|
133.5 |
|
Hàng hóa khác |
|
8022 |
|
950 |
|
8972 |
|
125.1 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
13327 |
5466 |
1630 |
760 |
14957 |
6226 |
92.8 |
133.5 |
|
Than đá |
11704 |
453 |
1250 |
49 |
12954 |
502 |
138.2 |
180.3 |
|
Dệt, may |
|
3503 |
|
450 |
|
3953 |
|
107.2 |
|
Giày dép |
|
2180 |
|
220 |
|
2400 |
|
110.6 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù |
|
354 |
|
40 |
|
394 |
|
114.3 |
|
Điện tử, máy tính |
|
1023 |
|
150 |
|
1173 |
|
136.7 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
|
137 |
|
16 |
|
153 |
|
110.7 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
178 |
|
21 |
|
199 |
|
112.9 |
|
Sản phẩm đá quư và KL quư |
|
94 |
|
13 |
|
107 |
|
108.5 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
357 |
|
45 |
|
402 |
|
133 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
256 |
|
30 |
|
286 |
|
142.9 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
113 |
|
10 |
|
123 |
|
63.6 |
|
Dầu mỡ động, thực vật |
|
13 |
|
1 |
|
14 |
|
52.2 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
30 |
|
4 |
|
34 |
|
86.8 |
|
Mỳ ăn liền |
|
53 |
|
6 |
|
59 |
|
142.1 |
|
Gạo |
4464 |
1199 |
150 |
38 |
4614 |
1237 |
130 |
149 |
|
Cà phê |
684 |
544 |
50 |
44 |
734 |
588 |
91.1 |
110.2 |
|
Rau quả |
|
176 |
|
20 |
|
196 |
|
135.7 |
|
Cao su |
367 |
474 |
70 |
100 |
437 |
574 |
110.2 |
125.3 |
|
Hạt tiêu |
86 |
118 |
7 |
10 |
93 |
128 |
93.2 |
94.1 |
|
Hạt điều |
76 |
358 |
10 |
50 |
86 |
408 |
100.4 |
118.1 |
|
Chè |
56 |
60 |
8 |
9 |
64 |
69 |
75 |
84.8 |
|
Lạc |
53 |
32 |
2 |
1 |
55 |
33 |
127.8 |
127.3 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
1091 |
|
120 |
|
1211 |
|
143.1 |
|
Thủy sản |
|
1929 |
|
265 |
|
2194 |
|
112.4 |
|