|
Xuất
khẩu tháng 08 và 08 tháng đầu năm 2005
Tổng giá trị xuất khẩu thực hiện trong tháng 7 đạt 2,77 tỷ USD,
ước tính tháng 8 đạt 2,8 tỷ USD, tăng nhẹ so với tháng 7. Tính
chung 8 tháng năm nay, giá trị xuất khẩu đạt 20,35 tỷ USD, tăng
18,7% so với 8 tháng năm trước, trong đó xuất khẩu của khu vực
kinh tế trong nước 8,9 tỷ USD, tăng 12,4%; xuất khẩu của khu vực
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) 6,87 tỷ USD,
tăng 20,6% và xuất khẩu dầu thô 4,58 tỷ USD, tăng 29,6%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
7 năm 2005 |
Ước tính
tháng 08/2005 |
Cộng dồn
08 tháng năm 2005 |
08 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
17551 |
|
2800 |
|
20351 |
|
118.7 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
7611 |
|
1286 |
|
8897 |
|
112.4 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
9940 |
|
1514 |
|
11454 |
|
124.1 |
|
Dầu thô |
|
4020 |
|
564 |
|
4584 |
|
129.6 |
|
Hàng hóa khác |
|
5920 |
|
950 |
|
6870 |
|
120.6 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
10230 |
4020 |
1311 |
564 |
11542 |
4584 |
88.7 |
129.6 |
|
Than đá |
9279 |
360 |
1200 |
54 |
10479 |
414 |
139.6 |
191 |
|
Dệt, may |
|
2550 |
|
480 |
|
3030 |
|
100.7 |
|
Giày dép |
|
1706 |
|
290 |
|
1996 |
|
110.5 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù |
|
277 |
|
40 |
|
317 |
|
112.9 |
|
Điện tử, máy tính |
|
753 |
|
110 |
|
863 |
|
133 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
|
105 |
|
16 |
|
121 |
|
110.6 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
140 |
|
19 |
|
159 |
|
110.9 |
|
Sản phẩm đá quư và KL quư |
|
69 |
|
10 |
|
79 |
|
104.6 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
266 |
|
40 |
|
306 |
|
128.3 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
194 |
|
35 |
|
229 |
|
148.7 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
97 |
|
6 |
|
103 |
|
65.1 |
|
Dầu mỡ động, thực vật |
|
11 |
|
1 |
|
12 |
|
46.9 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
21 |
|
4 |
|
25 |
|
89.2 |
|
Mỳ ăn liền |
|
43 |
|
6 |
|
49 |
|
152.8 |
|
Gạo |
3319 |
910 |
500 |
135 |
3819 |
1045 |
122.5 |
143.4 |
|
Cà phê |
536 |
414 |
40 |
37 |
576 |
451 |
80.2 |
94.3 |
|
Rau quả |
|
136 |
|
17 |
|
153 |
|
134.7 |
|
Cao su |
236 |
289 |
55 |
72 |
291 |
361 |
105.6 |
112.3 |
|
Hạt tiêu |
64 |
88 |
10 |
13 |
74 |
101 |
87.6 |
88.5 |
|
Hạt điều |
50 |
241 |
9 |
45 |
59 |
286 |
90 |
112.8 |
|
Chè |
39 |
41 |
8 |
10 |
47 |
51 |
70.8 |
82.3 |
|
Lạc |
46 |
28 |
11 |
7 |
57 |
34 |
154.6 |
155 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
846 |
|
120 |
|
966 |
|
147.3 |
|
Thủy sản |
|
1367 |
|
260 |
|
1627 |
|
110.3 |
|