|
Xuất
khẩu tháng 07 và 07 tháng đầu năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu tháng 7/2005 tăng khá so với các tháng trước,
ước tính đạt 2,75 tỷ USD. Tính chung 7 tháng đầu năm 2005 kim
ngạch xuất khẩu ước đạt 17,38 tỷ USD, tăng 18,1% so với cùng kỳ
năm trước. Kim ngạch xuất khẩu b́nh quân mỗi tháng trong 7 tháng
năm nay mới đạt khoảng 2,48 tỷ USD. Kim ngạch xuất khẩu dầu thô 7
tháng ước tính đạt 4,02 tỷ USD, tăng 34,4%, đóng góp 38,6% vào
tăng xuất khẩu. Kim ngạch xuất khẩu không kể dầu thô ước đạt 13,36
tỷ USD, tăng 13,9%, trong đó khu vực kinh tế trong nước đạt 7,44
tỷ USD, tăng 9% và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đạt 5,92 tỷ
USD, tăng 20,9%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
6 năm 2005 |
Ước tính
tháng 07/2005 |
Cộng dồn
07 tháng năm 2005 |
07 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
14625 |
|
2750 |
|
17375 |
|
118 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
6242 |
|
1194 |
|
7436 |
|
109 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
8382 |
|
1556 |
|
9939 |
|
126 |
|
Dầu thô |
|
3413 |
|
606 |
|
4019 |
|
134 |
|
Hàng hóa khác |
|
4970 |
|
950 |
|
5920 |
|
121 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
8810 |
3413 |
1516 |
606 |
10326 |
4019 |
91 |
134 |
|
Than đá |
7980 |
297 |
1300 |
53 |
9280 |
350 |
137.5 |
183 |
|
Dệt, may |
|
2053 |
|
490 |
|
2543 |
|
100 |
|
Giày dép |
|
1418 |
|
300 |
|
1718 |
|
108 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù |
|
237 |
|
45 |
|
282 |
|
115 |
|
Điện tử, máy tính |
|
643 |
|
110 |
|
753 |
|
140 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
89 |
|
16 |
|
105 |
|
110 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
122 |
|
19 |
|
141 |
|
111 |
|
Sản phẩm đá quư và kim loại quí |
|
60 |
|
10 |
|
70 |
|
107 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
227 |
|
40 |
|
267 |
|
134 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
162 |
|
32 |
|
194 |
|
149 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
91 |
|
10 |
|
101 |
|
70.5 |
|
Dầu, mỡ động, thực vật |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
|
40.1 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
17 |
|
3 |
|
20 |
|
79 |
|
Mỳ ăn liền |
|
37 |
|
9 |
|
46 |
|
173 |
|
Gạo |
2641 |
739 |
500 |
130 |
3141 |
869 |
113.4 |
136 |
|
Cà phê |
472 |
360 |
45 |
41 |
517 |
401 |
77.7 |
90.2 |
|
Rau quả |
|
118 |
|
20 |
|
138 |
|
141 |
|
Cao su |
188 |
226 |
35 |
44 |
223 |
270 |
101.6 |
105 |
|
Hạt tiêu |
54 |
74 |
11 |
15 |
65 |
89 |
86 |
87.7 |
|
Hạt điều |
43 |
209 |
7 |
35 |
50 |
244 |
94.3 |
120 |
|
Chè |
31 |
33 |
8 |
8 |
39 |
41 |
69.9 |
78.8 |
|
Lạc |
34 |
20 |
10 |
6 |
44 |
27 |
140.8 |
145 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
728 |
|
115 |
|
843 |
|
148 |
|
Thủy sản |
|
1093 |
|
230 |
|
1323 |
|
106 |
|