|
Xuất
khẩu tháng 06 và 06 tháng năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu 6 tháng đầu năm 2005 tuy mới đạt 47% kế hoạch
năm, nhưng tăng 17,4% so với cùng kỳ năm trước, b́nh quân 1 tháng
đạt gần 2,4 tỷ USD, cao hơn mức b́nh quân 2,05 tỷ USD trong 6
tháng năm trước. Kim ngạch xuất khẩu không kể dầu thô đạt 11,07 tỷ
USD, tăng 13,1%, trong đó khu vực kinh tế trong nước đạt 6,26 tỷ
USD tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài đạt 4,8 tỷ USD, tăng 17,8%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
5 năm 2005 |
Ước tính
tháng 06/2005 |
Cộng dồn
06 tháng năm 2005 |
06 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
11889 |
|
2550 |
|
14439 |
|
117.4 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
5118 |
|
1145 |
|
6263 |
|
109.8 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
6771 |
|
1405 |
|
8176 |
|
124 |
|
Dầu thô |
|
2797 |
|
575 |
|
3372 |
|
134.1 |
|
Hàng hóa khác |
|
3974 |
|
830 |
|
4804 |
|
117.8 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
7306 |
2797 |
1475 |
575 |
8780 |
3372 |
90.3 |
134.1 |
|
Than đá |
6688 |
247 |
1500 |
61 |
8188 |
308 |
141.8 |
194.3 |
|
Dệt, may |
|
1612 |
|
440 |
|
2052 |
|
100.1 |
|
Giày dép |
|
1087 |
|
280 |
|
1367 |
|
102.8 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù |
|
194 |
|
45 |
|
239 |
|
112.7 |
|
Điện tử, máy tính |
|
536 |
|
110 |
|
646 |
|
146.3 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
74 |
|
16 |
|
90 |
|
110.4 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
105 |
|
18 |
|
123 |
|
112.1 |
|
Sản phẩm đá quư và kim loại quí |
|
52 |
|
13 |
|
65 |
|
112.9 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
187 |
|
40 |
|
227 |
|
132.6 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
130 |
|
30 |
|
160 |
|
149.6 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
83 |
|
18 |
|
101 |
|
81.3 |
|
Dầu, mỡ động, thực vật |
|
7 |
|
1 |
|
8 |
|
35 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
14 |
|
3 |
|
17 |
|
76.4 |
|
Mỳ ăn liền |
|
27 |
|
9 |
|
36 |
|
158.6 |
|
Gạo |
2239 |
626 |
420 |
113 |
2659 |
739 |
110.6 |
134.5 |
|
Cà phê |
426 |
317 |
65 |
60 |
491 |
377 |
80.2 |
92.2 |
|
Rau quả |
|
98 |
|
23 |
|
121 |
|
142.9 |
|
Cao su |
154 |
183 |
22 |
27 |
176 |
210 |
99.5 |
101.9 |
|
Hạt tiêu |
43 |
59 |
11 |
15 |
53 |
74 |
83.5 |
85.8 |
|
Hạt điều |
36 |
173 |
7 |
36 |
43 |
209 |
98.8 |
130 |
|
Chè |
24 |
25 |
6 |
6 |
30 |
31 |
68.9 |
80.4 |
|
Lạc |
27 |
16 |
6 |
3 |
33 |
19 |
130.2 |
133.8 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
602 |
|
110 |
|
712 |
|
144.6 |
|
Thủy sản |
|
873 |
|
200 |
|
1073 |
|
109.3 |
|