|
Xuất
khẩu tháng 05 và 05 tháng năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu 5 tháng đầu năm 2005 ước tính đạt 11,97 tỷ USD,
đạt 39% kế hoạch năm và tăng 20,4% so với cùng kỳ năm trước. Kim
ngạch xuất khẩu b́nh quân mỗi tháng trong 5 tháng đầu năm nay mới
đạt khoảng 2,39 tỷ USD (Để năm 2005 đạt mục tiêu 30 tỷ USD, mỗi
tháng tới cần đạt khoảng 2,6 tỷ USD). Kim ngạch xuất khẩu không kể
dầu thô ước đạt 9,15 tỷ USD, tăng 15,9%, trong đó khu vực kinh tế
trong nước đạt 5,17 tỷ USD, tăng 11,6% và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài đạt 3,98 tỷ USD, tăng 22%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
4 năm 2005 |
Ước tính
tháng 05/2005 |
Cộng dồn
05 tháng năm 2005 |
Tháng 05 năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
9469 |
|
2500 |
|
11969 |
|
120.4 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
4038 |
|
1130 |
|
5168 |
|
111.6 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
5431 |
|
1370 |
|
6801 |
|
128.1 |
|
Dầu thô |
|
2275 |
|
540 |
|
2815 |
|
137.9 |
|
Hàng hóa khác |
|
3156 |
|
830 |
|
3986 |
|
122 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
5975 |
2275 |
1350 |
540 |
7325 |
2815 |
90.9 |
137.9 |
|
Than đá |
5079 |
188 |
1450 |
55 |
6529 |
243 |
136.6 |
188.6 |
|
Dệt, may |
|
1255 |
|
350 |
|
1605 |
|
100.3 |
|
Giày dép |
|
872 |
|
230 |
|
1102 |
|
104.4 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù |
|
151 |
|
50 |
|
201 |
|
116.8 |
|
Điện tử, máy tính |
|
431 |
|
115 |
|
546 |
|
152.7 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
57 |
|
15 |
|
72 |
|
107.2 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
88 |
|
20 |
|
108 |
|
114.9 |
|
Sản phẩm đá quư và kim loại quí |
|
42 |
|
15 |
|
57 |
|
114.2 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
151 |
|
40 |
|
191 |
|
136.7 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
103 |
|
30 |
|
133 |
|
157.7 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
65 |
|
20 |
|
85 |
|
79.4 |
|
Dầu, mỡ động, thực vật |
|
6 |
|
2 |
|
8 |
|
35.9 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
11 |
|
3 |
|
14 |
|
83.2 |
|
Mỳ ăn liền |
|
17 |
|
6 |
|
23 |
|
123.5 |
|
Gạo |
1754 |
486 |
550 |
161 |
2304 |
647 |
112.4 |
140.1 |
|
Cà phê |
|
262 |
60 |
49 |
423 |
311 |
86.8 |
95.5 |
|
Rau quả |
|
80 |
|
25 |
|
105 |
|
149.7 |
|
Cao su |
129 |
153 |
25 |
31 |
154 |
184 |
109 |
113.2 |
|
Hạt tiêu |
32 |
43 |
12 |
17 |
44 |
60 |
83.6 |
85.4 |
|
Hạt điều |
27 |
133 |
8 |
40 |
36 |
173 |
104.4 |
140.4 |
|
Chè |
19 |
20 |
5 |
5 |
24 |
24 |
73.3 |
88.2 |
|
Lạc |
|
13 |
6 |
3 |
28 |
17 |
128.7 |
136.7 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
491 |
|
126 |
|
617 |
|
151.7 |
|
Thủy sản |
|
672 |
|
190 |
|
862 |
|
105.1 |
|