|
Xuất
khẩu tháng 04 và 04 tháng năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu 4 tháng đầu năm 2005 ước tính đạt 9,65 tỷ USD,
tăng 23,2% so với cùng kỳ năm trước. Kim ngạch xuất khẩu không kể
dầu thô ước đạt 7,36 tỷ USD, tăng 17,6% (cao hơn mức tăng 8,2% của
cùng kỳ năm trước là 9,4 điểm phần trăm), trong đó khu vực kinh tế
trong nước đạt 4,19 tỷ USD, tăng 13,4% và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài đạt 3,17 tỷ USD, tăng 23,8%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện quư
I năm 2005 |
Ước tính
tháng 04/2005 |
Cộng dồn
04 tháng năm 2005 |
Tháng 04 I năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
7003 |
|
2650 |
|
9653 |
|
123.2 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
2978 |
|
1212 |
|
4190 |
|
113.4 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
4025 |
|
1438 |
|
5463 |
|
132 |
|
Dầu thô |
|
1717 |
|
578 |
|
2295 |
|
145.3 |
|
Hàng hóa khác |
|
2309 |
|
860 |
|
3169 |
|
123.8 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
4676 |
1717 |
1400 |
578 |
6076 |
2295 |
93.9 |
145.3 |
|
Than đá |
3670 |
134 |
1300 |
52 |
4970 |
186 |
132.5 |
187.3 |
|
Dệt, may |
|
950 |
|
370 |
|
1320 |
|
106.1 |
|
Giày dép |
|
652 |
|
230 |
|
882 |
|
106.5 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù |
|
103 |
|
45 |
|
148 |
|
113.7 |
|
Điện tử, máy tính |
|
321 |
|
120 |
|
441 |
|
155.4 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
42 |
|
10 |
|
52 |
|
105.9 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
67 |
|
20 |
|
87 |
|
|
Sản phẩm đá quư và kim loại quí |
|
31 |
|
10 |
|
41 |
|
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
115 |
|
45 |
|
160 |
|
142.6 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
76 |
|
33 |
|
109 |
|
171.3 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
45 |
|
16 |
|
61 |
|
70.7 |
|
Dầu, mỡ động, thực vật |
|
5 |
|
4 |
|
9 |
|
51 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
8 |
|
3 |
|
11 |
|
92.7 |
|
Mỳ ăn liền |
0 |
12 |
|
6 |
|
18 |
|
141.8 |
|
Gạo |
1053 |
285 |
500 |
140 |
1553 |
425 |
90.1 |
110.6 |
|
Cà phê |
|
208 |
90 |
72 |
385 |
280 |
94.6 |
102.6 |
|
Rau quả |
0 |
56 |
|
25 |
|
81 |
|
147 |
|
Cao su |
109 |
128 |
36 |
42 |
145 |
170 |
116.6 |
120.2 |
|
Hạt tiêu |
21 |
29 |
15 |
20 |
36 |
49 |
90.7 |
93.1 |
|
Hạt điều |
20 |
96 |
7 |
33 |
27 |
129 |
107.2 |
144.3 |
|
Chè |
15 |
16 |
9 |
9 |
24 |
25 |
107 |
136.3 |
|
Lạc |
|
10 |
8 |
5 |
25 |
15 |
121.7 |
130.2 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
361 |
|
150 |
|
511 |
|
157.1 |
|
Thủy sản |
|
494 |
|
190 |
|
684 |
|
107.4 |
|