|
Xuất
khẩu tháng 03 và 03 tháng đầu năm 2006
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá quí I/2006 ước tính đạt 8,57 tỷ USD,
tăng 20,3% so với quí I năm trước và bằng 22,7% kế hoạch năm
2006, trong đó khu vực kinh tế trong nước xuất khẩu 3,54 tỷ USD,
tăng 14,1%, đóng góp 6,1 điểm phần trăm vào mức tăng chung; dầu
thô gần 2 tỷ USD, tăng 16,1%, đóng góp 3,9 điểm phần trăm và khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) 3,04 tỷ USD,
tăng 31,7%, đóng góp 10,3 điểm phần trăm.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
02/2006 |
Ước tính
tháng
03/2006 |
Cộng dồn
3 tháng năm 2006 |
Quư I năm 2006 so với quư I năm 2005 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
5469 |
|
3100 |
|
8569 |
|
120.3 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
2242 |
|
1293 |
|
3535 |
|
114.1 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
3227 |
|
1807 |
|
5034 |
|
125.1 |
|
Dầu thô |
|
1316 |
|
677 |
|
1993 |
|
116.1 |
|
Hàng hóa khác |
|
1911 |
|
1130 |
|
3041 |
|
131.7 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
2750 |
1316 |
1440 |
677 |
4190 |
1993 |
89.6 |
116.1 |
|
Than đá |
3819 |
115 |
1900 |
54 |
5719 |
169 |
154.7 |
125.4 |
|
Dệt, may |
|
794 |
|
450 |
|
1244 |
|
131.2 |
|
Giày dép |
|
536 |
|
280 |
|
816 |
|
123.2 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù |
|
74 |
|
40 |
|
114 |
|
111 |
|
Điện tử, máy tính |
|
242 |
|
140 |
|
382 |
|
118.1 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
25 |
|
15 |
|
40 |
|
93.9 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
44 |
|
24 |
|
68 |
|
102 |
|
Sản phẩm đá quư & kim loại quí |
|
22 |
|
11 |
|
33 |
|
104.1 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
91 |
|
60 |
|
151 |
|
131.9 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
57 |
|
35 |
|
92 |
|
121 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
28 |
|
15 |
|
43 |
|
96.5 |
|
Dầu, mỡ động, thực vật |
|
2 |
|
1 |
|
3 |
|
61.7 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
8 |
|
4 |
|
12 |
|
153.6 |
|
Mỳ ăn liền |
|
8 |
|
6 |
|
14 |
|
112.2 |
|
Gạo |
605 |
167 |
500 |
139 |
1105 |
306 |
99 |
100.6 |
|
Cà phê |
158 |
175 |
100 |
113 |
258 |
288 |
68.1 |
78.9 |
|
Rau quả |
|
34 |
|
18 |
|
52 |
|
93.2 |
|
Cao su |
107 |
170 |
55 |
91 |
162 |
261 |
144.5 |
200.1 |
|
Hạt tiêu |
13 |
19 |
10 |
15 |
23 |
34 |
111.9 |
117.7 |
|
Hạt điều |
15 |
61 |
8 |
35 |
23 |
96 |
114.3 |
97.3 |
|
Chè |
11 |
11 |
6 |
5 |
17 |
16 |
107.5 |
102.7 |
|
Lạc |
1 |
1 |
2 |
1 |
3 |
2 |
15.9 |
16.6 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
284 |
|
160 |
|
444 |
|
121.5 |
|
Thủy sản |
|
332 |
|
200 |
|
532 |
|
107.1 |
|