|
Xuất
khẩu tháng 03 và quí I năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu quí I năm 2005 ước tính đạt 6,72 tỷ USD, tăng
16,2% so với quí I năm trước. Kim ngạch xuất khẩu không kể dầu thô
quí I/2005 ước đạt 5,14 tỷ USD, tăng 12,5%, trong đó khu vực kinh
tế trong nước đạt 2,95 tỷ USD, tăng 9% và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài đạt 2,19 tỷ USD, tăng17,6%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
2 năm 2004 |
Ước tính
tháng 03/2005 |
Cộng dồn quí I
năm 2005 |
Qui
I năm 2005 so với Quí I năm 2004 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
4219 |
|
2500 |
|
6719 |
|
116.2 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
1810 |
|
1136 |
|
2946 |
|
109 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
2409 |
|
1364 |
|
3773 |
|
122.6 |
|
Trừ dầu thô |
|
1015 |
|
564 |
|
1579 |
|
130.3 |
|
Hàng hóa khác |
|
1394 |
|
800 |
|
2194 |
|
117.6 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
3007 |
1015 |
1551 |
564 |
4558 |
1579 |
90.4 |
130.3 |
|
Than đá |
2153 |
78 |
1300 |
49 |
3453 |
128 |
122.8 |
176.2 |
|
Dệt, may |
|
590 |
|
360 |
|
950 |
|
102.9 |
|
Giày dép |
|
431 |
|
220 |
|
651 |
|
103.6 |
|
Điện tử, máy tính |
|
201 |
|
110 |
|
311 |
|
145.3 |
|
Sản phẩm tre, cói, thảm |
|
26 |
|
15 |
|
41 |
|
101.7 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
44 |
|
25 |
|
69 |
|
|
Sản phẩm đá quư và kim loại quí |
|
|
|
10 |
|
26 |
|
... |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
68 |
|
40 |
|
108 |
|
127.4 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
43 |
|
30 |
|
73 |
|
163 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
29 |
|
18 |
|
47 |
|
70.4 |
|
Dầu thực vật |
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|
27.7 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
6 |
|
3 |
|
9 |
|
116.6 |
|
Mỳ ăn liền |
|
6 |
|
4 |
|
10 |
|
130.4 |
|
Gạo |
511 |
136 |
450 |
130 |
961 |
266 |
83.5 |
105.2 |
|
Cà phê |
193 |
130 |
85 |
60 |
278 |
191 |
92.7 |
95.4 |
|
Rau quả |
|
35 |
|
15 |
|
50 |
|
126.8 |
|
Cao su |
68 |
79 |
35 |
42 |
103 |
120 |
100.2 |
105.2 |
|
Hạt tiêu |
10 |
14 |
11 |
15 |
21 |
29 |
90.7 |
94.7 |
|
Hạt điều |
13 |
63 |
5 |
25 |
19 |
88 |
111.4 |
153.2 |
|
Chè |
11 |
11 |
4 |
4 |
15 |
16 |
105.8 |
136.3 |
|
Lạc |
7 |
4 |
10 |
6 |
17 |
10 |
101.7 |
108.9 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
154 |
|
110 |
|
264 |
|
117.9 |
|
Hải sản |
|
320 |
|
160 |
|
480 |
|
108 |
|