Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Xuất khẩu tháng 02 và 02 tháng đầu năm 2006


Kim ngạch xuất khẩu tháng 2/2006 ước tính đạt 2,5 tỷ USD, trong đó khu vực kinh tế trong nước xuất khẩu 1,1 tỷ USD; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) 800 triệu USD và xuất khẩu dầu thô 597 triệu USD. Tính chung hai tháng đầu năm nay, trị giá xuất khẩu đạt 5,57 tỷ USD, tăng 28,3% so với 2 tháng đầu năm 2005. Xuất khẩu 2 tháng đầu năm có sự khởi sắc là do kim ngạch xuất khẩu tháng 1/2006 thực hiện trên 3 tỷ USD và tăng với mức cao so với những năm gần đây. Xuất khẩu của khu vực kinh tế trong nước 2 tháng đạt 2,37 tỷ USD, tăng 22,7% so với cùng kỳ, đóng góp 10,1 điểm phần trăm vào tăng kim ngạch chung; xuất khẩu của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) đạt kim ngạch 1,86 tỷ USD, tăng 33,2%, đóng góp 10,6 điểm phần trăm và dầu thô 1,34 tỷ USD, tăng 32,2%, đóng góp 7,6 điểm phần trăm.

Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn

 

Thực hiện tháng 01/2006

Ước tính tháng 02/2006

Cộng dồn 2 tháng năm 2006

 02 tháng năm  2006 so với cùng kỳ năm 2005 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

3065   2500   5565   128.3

Khu vực kinh tế trong nước

1264   1103   2367   122.7

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

1801   1397   3198   132.8
 Dầu thô 745   597   1342   132.2
 Hàng hóa khác 1056   800   1856   133.2

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Dầu thô   1554 745 1244 597 2798 1342 93.1 132.2
Than đá 1858 59 1600 51 3458 110 160 140
Dệt, may   487   380   867   145.4
Giày dép   322   260   582   130.9
Túi xách, ví, vali, mũ, ôdù   46   35   81   135.1
Điện tử, máy tính   121   100   221   107.5
Sản phẩm tre, cói, thảm   14.8   14   28.8   109.2
Sản phẩm gốm sứ   28   25   53   120.7
Sản phẩm đá quư & kim loại quí   11   11   22   140.4
Dây điện và dây cáp điện   49   40   89   131
Sản phẩm nhựa   31.2   25   56.2   129.5
Xe đạp và phụ tùng xe đạp   19   15   34   116.7
Dầu, mỡ động, thực vật   1   1   2   136.6
Đồ chơi trẻ em   4   4   8   140.7
Mỳ ăn liền   4   6   10   161
Gạo   76 300 82 580 158 102.9 103.8
Cà phê 81 89 70 76 151 165 62.7 101.8
Rau quả   21   15   36   118.3
Cao su 58 88 45 69 103 157 138.7 183.5
Hạt tiêu 5.8 8.4 5.6 8 11.4 16.4 110.9 114.2
Hạt điều 7 33.3 5.9 28 12.9 61.3 101.2 92.4
Chè 5.2 5.3 4 4.1 9.2 9.4 84.1 82.7
Lạc     2 2 2 2 29.2 47.9
Sản phẩm gỗ   170   120   290   131.1
Thủy sản    179   150   329   103.3

Nguồn: Tổng cục thống kê

 
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển