|
Xuất
khẩu tháng 01 và 01 tháng đầu năm 2006
Trị giá xuất khẩu
hàng hoá tháng 1/2006 ước tính đạt 2,8 tỷ USD, tăng 16% so với
tháng 1/2005, trong đó khu vực kinh tế trong nước xuất khẩu 1200
triệu USD, tăng 15,7%, đóng góp 6,7 điểm phần trăm vào tăng xuất
khẩu; xuất khẩu dầu thô 640 triệu USD, tăng 13,7%, đóng góp 3,2
điểm phần trăm; xuất khẩu của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
không kể dầu thô 960 triệu USD, tăng 18%, đóng góp 6,1 điểm phần
trăm.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
01 năm 2005 |
Ước tính
tháng 01 năm 2006 |
Tháng 01 năm 2006 so với tháng 01 năm 2005 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
2414 |
|
2800 |
|
116.0 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
1038 |
|
1200 |
|
115.7 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
1376 |
|
1600 |
|
116.3 |
|
Dầu thô |
|
562 |
|
640 |
|
113.7 |
|
Hàng hóa khác |
|
814 |
|
960 |
|
118.0 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
1730 |
562 |
1579 |
640 |
91.3 |
113.7 |
|
Than đá |
1228 |
45 |
1500 |
55 |
122.1 |
122.3 |
|
Dệt, may |
|
358 |
|
370 |
|
103.4 |
|
Giày dép |
|
279 |
|
300 |
|
107.4 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù |
|
28 |
|
35 |
|
123.7 |
|
Điện tử, máy tính |
|
111 |
|
130 |
|
116.8 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
|
17 |
|
15 |
|
90.2 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
|
23 |
|
22 |
|
97.4 |
|
Sản phẩm đá quư và KL quư |
|
8 |
|
13 |
|
172.2 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
38 |
|
50 |
|
131.5 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
17 |
|
25 |
|
148.4 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
13 |
|
15 |
|
111.7 |
|
Dầu mỡ động, thực vật |
|
0.4 |
|
0.8 |
|
189.6 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
4 |
|
4 |
|
109.2 |
|
Mỳ ăn liền |
|
3 |
|
5 |
|
195.3 |
|
Gạo |
249 |
64 |
200 |
50 |
80.5 |
78.4 |
|
Cà phê |
120 |
80 |
100 |
110 |
83.2 |
137.6 |
|
Rau quả |
|
24 |
|
24 |
|
100.6 |
|
Cao su |
39 |
44 |
40 |
60 |
102.7 |
136.4 |
|
Hạt tiêu |
6 |
8 |
7 |
10 |
122.8 |
125.1 |
|
Hạt điều |
9 |
43 |
10 |
45 |
103.9 |
103.6 |
|
Chè |
8 |
8 |
8 |
9 |
104.0 |
110.9 |
|
Lạc |
1.1 |
0.6 |
1.0 |
0.6 |
92.1 |
101.5 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
98 |
|
120 |
|
122.0 |
|
Thủy sản |
|
189 |
|
220 |
|
116.4 |
|