|
Xuất
khẩu tháng 01 năm 2005
Kim ngạch xuất khẩu tháng 01 năm 2005 ước tính đạt 2 tỷ USD, tăng
19,6% so với cùng kỳ năm trước. Kim ngạch xuất khẩu không kể dầu
thô đạt 1,55 tỷ USD, tăng 23% so với cùng kỳ năm trước, trong đó
khu vực kinh tế trong nước đạt gần 0,84 tỷ USD, tăng 18,3%; khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài đạt 0,71 tỷ USD, tăng 29,1%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
12 năm 2004 |
Ước tính
tháng 01/2005 |
Tháng 01 năm 2005 so với tháng 01 năm 2004 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
1672 |
|
2000 |
|
119.6 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
710 |
|
840 |
|
118.3 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
962 |
|
1160 |
|
120.6 |
|
Trừ dầu thô |
|
412 |
|
450 |
|
109.2 |
|
Hàng hóa khác |
|
550 |
|
710 |
|
129.1 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Dầu thô |
1741 |
412 |
1500 |
450 |
86.2 |
109.2 |
|
Than đá |
802 |
20 |
850 |
28 |
106 |
139.3 |
|
Dệt, may |
|
267 |
|
300 |
|
112.4 |
|
Giày dép |
|
224 |
|
230 |
|
102.7 |
|
Điện tử, máy tính |
|
63 |
|
85 |
|
134.9 |
|
Thủ công mỹ nghệ |
|
32 |
|
35 |
|
109.4 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
12 |
|
1 |
|
8.3 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
|
23 |
|
35 |
|
152.2 |
|
Sản phẩm nhựa |
|
12 |
|
20 |
|
166.7 |
|
Xe đạp và phụ tùng xe đạp |
|
21 |
|
22 |
|
104.8 |
|
Dầu thực vật |
|
4 |
|
1 |
|
35 |
|
Đồ chơi trẻ em |
|
2 |
|
4 |
|
200 |
|
Mỳ ăn liền |
|
2 |
|
5 |
|
250 |
|
Gạo |
108 |
28 |
250 |
63 |
231.5 |
229.1 |
|
Cà phê |
79 |
52 |
80 |
54 |
101.3 |
103.8 |
|
Rau quả |
|
11 |
|
13 |
|
118.2 |
|
Cao su |
36 |
39 |
40 |
48 |
111.1 |
122.1 |
|
Hạt tiêu |
3 |
4 |
3.6 |
5 |
121.1 |
125 |
|
Hạt điều |
4.6 |
16 |
6.7 |
30 |
145.7 |
187.5 |
|
Chè |
3.6 |
3 |
5 |
5 |
138.9 |
166.7 |
|
Lạc |
1 |
1 |
1 |
0.7 |
100 |
67.9 |
|
Sản phẩm gỗ |
|
71 |
|
100 |
|
140.8 |
|
Hải sản |
|
126 |
|
150 |
|
119 |
|