Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Nhập khẩu tháng 12 và 12 tháng đầu năm 2005

Trị giá nhập khẩu năm 2005 đạt 36,88 tỷ USD, tăng 15,4% so với năm 2004, trong đó, khu vực kinh tế trong nước 23,19 tỷ USD, tăng 11,1%, là tốc độ tăng tương đối thấp so với tốc độ tăng nhập khẩu 23,5% của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, do vậy tỷ lệ nhập khẩu của khu vực kinh tế trong nước so với tổng kim ngạch nhập khẩu chỉ c̣n 62,9% (năm trước là 65,3%) và của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là 37,1% (tăng từ 34,7% trong năm trước). B́nh quân mỗi tháng năm nay nhập khẩu 3,07 tỷ USD.                                                            

Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn
 

 

Thực hiện tháng 11 năm 2005

Ước tính tháng 12/2005

Cộng dồn 12 tháng năm 2005

 12 tháng năm  2005 so với cùng kỳ năm 2004(%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

  33581   3300   36881   115.4

Khu vực kinh tế trong nước

  21194   2000   23194   111.1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

  12387   1300   13687   123.5

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Ô tô(*)    989   90   1079   119.3
    Trong đó: Nguyên chiếc 16 261 1 20 17 280 75.7 86.8
Máy móc, thiết bị,dụng cụ  và phụ tùng 4754 500 5254 100.1
Điện tử, máy tính và linh kiện   1535   160   1695   126.3
Xăng dầu  10435 4554 900 415 11335 4969 102.6 139
Sắt thép  5137 2743 500 241 5637 2984 108.7 116
    Trong đó: Phôi thép 2039 771 250 92 2289 863 100.7 99.2
Phân bón  2588 573 320 75 2908 648 71.3 78.6
    Trong đó: Urê 733 184 150 37 883 221 51.7 59.9
Chất dẻo  1062 1310 85 116 1147 1426 102.5 119.7
Hóa chất    787   75   862   126.2
Sản phẩm hoá chất   759   80   839   118.9
Tân dược   450   45   495   120.7
Thuốc trừ sâu    214   30   244   116.2
Giấy 509 324 45 30 554 354 116.8 142.7
Nguyên phụ liệu dệt, may, da   2088   220   2308   102.5
Vải   2176   230   2406   124.9
Sợi dệt  192 321 20 33 212 354 98.4 104.5
Bông  137 152 9 10 146 162 107.6 85.4
Thức ăn gia súc và NPL   555   42   597   125.8
Lúa mỳ 1037 183 100 17 1137 201 131 124.1
Gỗ và NPL gỗ   597   70   667   123.8
Sữa và sản phẩm sữa   282   25   307   150.7
Dầu mỡ động thực vật   179   20   199   81.5
Xe máy(*)   490   43   533   117.9
    Trong đó: Nguyên chiếc 39.3 55.1 5.5 8.4 44.8 63.5 230.5 161.2

(*) Ngh́n chiếc, triệu USD                                                          Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển