|
Nhập khẩu tháng 11 và
11 tháng đầu năm
2005
Tổng giá trị nhập khẩu 11 tháng năm 2005 ước tính đạt 33,55 tỷ USD,
tăng 16,6% so với 11 tháng năm 2004, trong đó, khu vực kinh tế
trong nước 21,14 tỷ USD, tăng 12,6%; khu vực có vốn đầu tư nước
ngoài 12,4 tỷ USD, tăng 24%. Bình quân mỗi tháng trong 11 tháng
qua duy trì nhập khẩu ở mức khoảng 3,05 tỷ USD
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
10 năm 2005 |
Ước tính
tháng 11/2005 |
Cộng dồn
11 tháng năm 2005 |
11 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
30449 |
|
3100 |
|
33549 |
|
116.6 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
19240 |
|
1900 |
|
21140 |
|
112.6 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
11209 |
|
1200 |
|
12409 |
|
124 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
910 |
|
98 |
|
1008 |
|
127.3 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
15 |
243 |
1 |
22 |
16 |
265 |
80.5 |
90.3 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và
phụ tùng |
|
4313 |
|
470 |
|
4783 |
|
101.1 |
|
Điện tử, máy tính và linh kiện |
|
1378 |
|
160 |
|
1538 |
|
129.7 |
|
Xăng dầu |
9578 |
4153 |
850 |
440 |
10428 |
4593 |
105.1 |
143.4 |
|
Sắt thép |
4686 |
2525 |
500 |
237 |
5186 |
2763 |
112.3 |
121.7 |
|
Trong đó: Phôi thép |
1882 |
713 |
200 |
73 |
2082 |
787 |
105.3 |
104.5 |
|
Phân bón |
2273 |
500 |
250 |
55 |
2523 |
554 |
66.8 |
73.5 |
|
Trong đó: Urê |
598 |
151 |
50 |
11 |
648 |
162 |
39.8 |
46.5 |
|
Chất dẻo |
983 |
1203 |
95 |
124 |
1078 |
1326 |
104.6 |
123.3 |
|
Hóa chất |
|
711 |
|
80 |
|
791 |
|
128.6 |
|
Sản phẩm hoá chất |
|
682 |
|
75 |
|
757 |
|
118.8 |
|
Tân dược |
|
406 |
|
45 |
|
451 |
|
123.3 |
|
Thuốc trừ sâu |
|
188 |
|
20 |
|
208 |
|
114.5 |
|
Giấy |
462 |
292 |
45 |
29 |
507 |
321 |
117.9 |
143.4 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da |
|
1871 |
|
220 |
|
2091 |
|
103.7 |
|
Vải |
|
1947 |
|
235 |
|
2182 |
|
125.5 |
|
Sợi dệt |
174 |
292 |
16 |
27 |
190 |
319 |
94.9 |
101.7 |
|
Bông |
129 |
143 |
8 |
9 |
137 |
152 |
106.9 |
84.2 |
|
Thức ăn gia súc và NPL |
|
514 |
|
35 |
|
549 |
|
126.9 |
|
Lúa mỳ |
936 |
166 |
70 |
11 |
1006 |
177 |
130.3 |
120.4 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
535 |
|
60 |
|
595 |
|
126.1 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
257 |
|
23 |
|
280 |
|
152.5 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
162 |
|
20 |
|
182 |
|
89.4 |
|
Xe máy(*) |
|
450 |
|
40 |
|
490 |
|
123.7 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
34.7 |
48.1 |
3.5 |
4.7 |
38.2 |
52.8 |
291.7 |
192.6 |
(*) Nghìn chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |