Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Nhập khẩu tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2005

Tổng giá trị nhập khẩu 10 tháng năm 2005 đạt 30,52 tỷ USD, tăng 18,3% so với 10 tháng năm 2004, bằng 83,6% kế hoạch cả năm. Trong đó, khu vực kinh tế trong nước 19,34 tỷ USD, tăng 14,9%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 11,18 tỷ USD, tăng 24,8%. Tính đến nay, b́nh quân mỗi tháng nhập khẩu khoảng 3,05 tỷ USD. Kim ngạch nhập khẩu tăng chủ yếu do giá nhập khẩu một số mặt hàng có giá trị lớn vẫn tăng hoặc đứng ở mức cao
                                                                                                       

  Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn
 

 

Thực hiện tháng 9 năm 2005

Ước tính tháng 10/2005

Cộng dồn 10 tháng năm 2005

 10 tháng năm  2005 so với cùng kỳ năm 2004(%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

  27317   3200   30517   118.3

Khu vực kinh tế trong nước

  17339   2000   19339   114.9

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

  9978   1200   11178   124.8

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Ô tô(*) 

617 107 724 144.1
    Trong đó: Nguyên chiếc 12 177 2 27 14 204 98.4 105.5
Máy móc, thiết bị dụng cụ  và phụ tùng   2915   400   3315   99.5
Điện tử, máy tính và linh kiện   916   135   1051   134.7
Xăng dầu  7008 2833 920 430 7928 3263 106 143.9
Sắt thép  3178 1797 450 240 3628 2037 114 134.3
    Trong đó: Phôi thép 1284 504 220 79 1504 583 108.9 112.5
Phân bón  1605 363 280 64 1885 427 78.7 96.5
    Trong đó: Urê 495 128 80 20 575 148 59.1 79
Chất dẻo  655 799 115 130 770 929 104.1 131.1
Hóa chất    486   75   561   134.5
Sản phẩm hoá chất   468   75   543   119.3
Tân dược   260   45   305   116.3
Thuốc trừ sâu    137   18   155   124
Giấy 320 97 45 28 365 125 121.2 80.6
Nguyên phụ liệu dệt, may, da   1273   185   1458   99.2
Vải   1313   210   1523   118.5
Sợi dệt  124 205 16 26 140 231 97.2 103.7
Bông  97 106 15 17 112 123 114.9 85.9
Thức ăn gia súc và NPL   381   70   451   146.3
Lúa mỳ 706 138 100 25 806 163 154.2 160.5
Gỗ và NPL gỗ   353   60   413   126.8
Sữa và sản phẩm sữa   198   30   228   175.4
Dầu mỡ động thực vật   108   20   128   91.4
Xe máy(*)   313   41   354   130.4
    Trong đó: Nguyên chiếc 23 31 3 4 26 36 356.3 225.7

(*) Ngh́n chiếc, triệu USD                                                          Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển