|
Nhập khẩu tháng 09 và
09 tháng đầu năm
2005
Giá trị nhập khẩu 9 tháng năm 2005 đạt 27,39 tỷ USD, tăng 19,2% so
với 9 tháng năm 2004, trong đó, khu vực kinh tế trong nước 17,55
tỷ USD, tăng 17,1%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 9,83 tỷ USD,
tăng 23,1%. Tính đến nay, b́nh quân mỗi tháng nhập khẩu 3,04 tỷ
USD.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
8 năm 2005 |
Ước tính
tháng 09/2005 |
Cộng dồn
09 tháng năm 2005 |
09 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
24285 |
|
3100 |
|
27385 |
|
119.2 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
15602 |
|
1950 |
|
17552 |
|
117.1 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
8683 |
|
1150 |
|
9833 |
|
123.1 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
722 |
|
100 |
|
822 |
|
136.6 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
13 |
204 |
1 |
20 |
14 |
224 |
88.9 |
94.7 |
|
Máy móc,
thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
|
3380 |
|
450 |
|
3830 |
|
98.4 |
|
Điện tử, máy
tính và linh kiện |
|
1068 |
|
150 |
|
1218 |
|
135.9 |
|
Xăng
dầu |
7975 |
3299 |
950 |
460 |
8925 |
3759 |
108.2 |
147.8 |
|
Sắt
thép |
3695 |
2054 |
500 |
252 |
4195 |
2306 |
114.2 |
130.6 |
|
Trong đó: Phôi thép |
1499 |
578 |
200 |
69 |
1699 |
647 |
107.8 |
109.3 |
|
Phân
bón |
1814 |
406 |
200 |
41 |
2014 |
447 |
72.8 |
86.2 |
|
Trong đó: Urê |
520 |
135 |
30 |
7 |
550 |
142 |
49.4 |
64.5 |
|
Chất
dẻo |
781 |
947 |
125 |
148 |
906 |
1095 |
110.5 |
136.4 |
|
Hóa chất |
|
555 |
|
70 |
|
625 |
|
129.8 |
|
Sản phẩm hoá
chất |
|
539 |
|
74 |
|
613 |
|
119.7 |
|
Tân dược |
|
305 |
|
45 |
|
350 |
|
118.8 |
|
Thuốc trừ sâu |
|
153 |
|
15 |
|
168 |
|
123.7 |
|
Giấy |
371 |
229 |
50 |
32 |
421 |
261 |
122.9 |
147.6 |
|
Nguyên phụ
liệu dệt, may, da |
|
1460 |
|
180 |
|
1640 |
|
99.6 |
|
Vải |
|
1507 |
|
190 |
|
1697 |
|
119 |
|
Sợi
dệt |
143 |
237 |
18 |
31 |
161 |
268 |
100.3 |
108.2 |
|
Bông |
113 |
125 |
16 |
18 |
129 |
143 |
120.6 |
91.1 |
|
Thức ăn gia
súc và NPL |
|
432 |
|
60 |
|
492 |
|
139.6 |
|
Lúa
mỳ |
798 |
143 |
35 |
7 |
833 |
150 |
130.2 |
122.4 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
418 |
|
60 |
|
478 |
|
126.4 |
|
Sữa và sản
phẩm sữa |
|
214 |
|
20 |
|
234 |
|
165.9 |
|
Dầu mỡ động
thực vật |
|
123 |
|
17 |
|
140 |
|
86.8 |
|
Xe máy(*) |
|
361 |
|
45 |
|
406 |
|
131.3 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
27.4 |
37.6 |
3.5 |
5.3 |
30.9 |
42.9 |
367.6 |
238.1 |
(*) Ngh́n chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |