|
Nhập khẩu tháng 06 và
06 tháng đầu năm
2005
Kim ngạch nhập
khẩu 6 tháng đầu năm nay ước tính đạt 18 tỷ USD, tăng 22% so với
cùng kỳ năm 2004, trong đó khu vực kinh tế trong nước nhập khẩu
11,7 tỷ USD, tăng 22,5%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nhập
khẩu 6,3 tỷ USD, tăng 21,2%. Hầu hết các mặt hàng quan trọng phục
vụ nhu cầu sản xuất, tiêu dùng trong nước có kim ngạch nhập khẩu
tăng khá so với cùng kỳ năm trước, song do giá nhập khẩu một số
mặt hàng như xăng dầu, sắt thép, phân bón, chất dẻo đều tăng cao
so với cùng kỳ năm trước đă làm tăng đáng kể kim ngạch nhập khẩu,
trong khi lượng nhập của các mặt hàng tương ứng lại tăng thấp hoặc
giảm.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
5 năm 2005 |
Ước tính
tháng 06/2005 |
Cộng dồn
06 tháng năm 2005 |
06 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004(%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
14700 |
|
3300 |
|
18000 |
|
122 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
9551 |
|
2150 |
|
11701 |
|
122.5 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
5149 |
|
1150 |
|
6299 |
|
121.2 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
415 |
|
98 |
|
513 |
|
145.8 |
|
Trong đó:
Nguyên chiếc |
8 |
128 |
2 |
28 |
10 |
156 |
100.8 |
113.5 |
|
Máy móc,
thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
|
2068 |
|
450 |
|
2518 |
|
114 |
|
Điện tử, máy
tính và linh kiện |
|
653 |
|
140 |
|
793 |
|
145.2 |
|
Xăng dầu |
4935 |
1903 |
1000 |
421 |
5935 |
2324 |
102.3 |
136.2 |
|
Sắt thép |
2204 |
1249 |
460 |
282 |
2664 |
1531 |
107.3 |
130.6 |
|
Trong đó:
Phôi thép |
829 |
328 |
200 |
81 |
1029 |
409 |
96.2 |
98.7 |
|
Phân bón |
1077 |
239 |
300 |
58 |
1377 |
296 |
72.9 |
86.5 |
|
Trong đó:
Urê |
307 |
79 |
100 |
28 |
407 |
107 |
49.7 |
68.3 |
|
Chất dẻo |
425 |
537 |
100 |
130 |
525 |
667 |
96.3 |
130.6 |
|
Hóa chất |
|
338 |
|
80 |
|
418 |
|
136.4 |
|
Sản phẩm hoá
chất |
|
323 |
|
87 |
|
410 |
|
122.4 |
|
Tân dược |
|
175 |
|
40 |
|
215 |
|
114.4 |
|
Thuốc trừ
sâu |
|
103 |
|
23 |
|
126 |
|
131.2 |
|
Giấy |
227 |
136 |
50 |
30 |
277 |
166 |
134.1 |
160.6 |
|
Nguyên phụ
liệu dệt, may, da |
|
874 |
|
210 |
|
1084 |
|
95.9 |
|
Vải |
|
873 |
|
250 |
|
1123 |
|
113.3 |
|
Sợi dệt |
92 |
151 |
20 |
35 |
112 |
186 |
100.5 |
108.4 |
|
Bông |
67 |
73 |
14 |
15 |
81 |
88 |
122.8 |
89.7 |
|
Thức ăn gia
súc và NPL |
|
255 |
|
64 |
|
319 |
|
153.9 |
|
Lúa mỳ |
532 |
94 |
150 |
23 |
682 |
117 |
197.7 |
177.7 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
233 |
|
55 |
|
288 |
|
132.6 |
|
Sữa và sản
phẩm sữa |
|
131 |
|
40 |
|
171 |
|
167.9 |
|
Dầu mỡ động
thực vật |
|
75 |
|
19 |
|
94 |
|
86.9 |
|
Xe máy(*) |
|
232 |
|
42 |
|
274 |
|
135.2 |
(*) Ngh́n chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |