Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Nhập khẩu tháng 05 và 05 tháng đầu năm 2005


Kim ngạch nhập khẩu 5 tháng đầu năm 2005 ước tính đạt 14,56 tỷ USD, tăng 21,2% so với cùng kỳ năm trước, trong đó khu vực kinh tế trong nước nhập khẩu 9,45 tỷ USD, tăng 21,6%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu 5,11 tỷ USD, tăng 20,5%. Kim ngạch nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng và hầu hết các vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất trong nước đều tăng so với cùng kỳ năm trước.


                                                                                                         
Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn

 

Thực hiện tháng 4 năm 2005

Ước tính tháng 05/2005

Cộng dồn 05 tháng năm 2005

 05 tháng năm  2005 so với cùng kỳ năm 2004(%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

11405   3150   14555   121.2

Khu vực kinh tế trong nước

  7395   2050   9445   121.6

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

  4010   1100   5110   120.5

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Ô tô(*) 

  312   83   395   139.4

    Trong đó: Nguyên chiếc

6 102 2 28 8 130 106.4 118.9

Máy móc, thiết bị, dụng cụ  và phụ tùng

  1614   370   1984   109.6

Điện tử, máy tính và linh kiện

  517   140   657   145

Xăng dầu 

3920 1477 930 400 4850 1877 102.2 136.2

Sắt thép 

1739 989 500 314 2239 1303 109.5 136.2

    Trong đó: Phôi thép

677 266 200 81 877 346 95.8 96.4

Phân bón 

743 153 250 53 993 206 59.2 68.7

    Trong đó: Urê

222 55 60 16 282 72 34.9 46.2

Chất dẻo 

344 430 90 119 434 549 97.5 133.1

Hóa chất 

  270   80   350   137.9

Sản phẩm hoá chất

  244   70   314   113.9

Tân dược

  140   35   175   113.2

Thuốc trừ sâu 

  81   23   104   132

Giấy

178 107 50 35 228 142 143.3 187

Nguyên phụ liệu dệt, may, da

  665   220   885   95.9

Vải

  632   220   852   106.6

Sợi dệt 

74 119 20 30 94 149 100.3 104.1

Bông 

54 58 15 17 69 75 128.6 94.1

Thức ăn gia súc và NPL

  190   50   240   166.3

Lúa mỳ

345 64 85 15 430 79 208.6 204.9

Gỗ và NPL gỗ

  180   50   230   140.7

Sữa và sản phẩm sữa

  93   30   123   147.7

Dầu mỡ động thực vật

  58   15   73   84

Xe máy(*)

  187   43   230   142.8
     Trong đó: Nguyên chiếc 13.4 17.8 2.5 2.8 15.9 20.6 567.9 337.3

(*) Ngh́n chiếc, triệu USD                                                          Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển