Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Nhập khẩu tháng 04 và 04 tháng năm 2005


Kim ngạch nhập khẩu 4 tháng đầu năm 2005 ước tính đạt 11,43 tỷ USD, tăng 22,4% so với cùng kỳ năm trước, trong đó khu vực kinh tế trong nước nhập khẩu 7,38 tỷ USD, tăng 21,9%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu 4,05 tỷ USD, tăng 23,3%. Kim ngạch nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng và hầu hết các vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất trong nước đều tăng so với cùng kỳ năm trước: Xăng dầu tăng 36,3%; sắt thép tăng 22,6%; chất dẻo tăng 33,4%; hoá chất tăng 25,9%; thuốc trừ sâu tăng 28,5%; vải tăng 3,5%; bông tăng 4,1%; gỗ và nguyên phụ liệu gỗ tăng 52,9%; máy móc thiết bị tăng 17,9%; điện tử, máy tính và linh kiện tăng 55,8%...

                                                                                                         
Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn

 

Thực hiện quư I năm 2005

Ước tính tháng 04/2005

Cộng dồn 04 tháng năm 2005

 04 tháng năm  2005 so với cùng kỳ năm 2004(%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

8279   3150   11429   122.4

Khu vực kinh tế trong nước

  5383   2000   7383   121.9

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

  2896   1150   4046   123.3

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Ô tô(*) 

  233   91   325   146.6

    Trong đó: Nguyên chiếc

4 73 2 26 6 100 107.6 119.9

Máy móc, thiết bị, dụng cụ  và phụ tùng

  1248   450   1698   117.9

Điện tử, máy tính và linh kiện

  391   160   551   155.8

Xăng dầu 

2990 1070 1000 415 3990 1485 104.9 136.3

Sắt thép 

1225 696 450 267 1675 963 97 122.6

    Trong đó: Phôi thép

450 175 170 66 620 241 79.1 79.6

Phân bón 

506 106 250 52 756 159 54.3 65.6

    Trong đó: Urê

176 43 110 27 286 70 38.5 49.8

Chất dẻo 

254 313 95 121 349 434 99.3 133.4

Hóa chất 

  188   70   258   125.9

Sản phẩm hoá chất

  177   75   252   116.9

Tân dược

  107   50   157   128.6

Thuốc trừ sâu 

  59   20   79   128.5

Giấy

127 73 50 31 177 104 146.2 183.9

Nguyên phụ liệu dệt, may, da

  448   200   648   96.2

Vải

  414   190   604   103.5

Sợi dệt 

53 84 25 39 78 123 110.3 111.6

Bông 

38 41 15 17 53 58 142.9 104.1

Thức ăn gia súc và NPL

  144   60   204   178.7

Lúa mỳ

251 47 80 15 331 61 212.4 207.5

Gỗ và NPL gỗ

  131   50   181   152.9

Sữa và sản phẩm sữa

  66   35   101   162

Dầu mỡ động thực vật

  44   15   59   89.6

Xe máy(*)

  145   45   190   159.6
     Trong đó: Nguyên chiếc 10.3 14 2.5 3 12.8 17 624.3 393.5

(*) Ngh́n chiếc, triệu USD                                                          Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển