Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Nhập khẩu tháng 03 và 03 tháng đầu năm 2006

Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá quí I/2006 ước tính đạt 8,51 tỷ USD, tăng 1,9% so cùng kỳ năm trước và đạt 20% kế hoạch năm 2006, trong đó khu vực kinh tế trong nước nhập khẩu 5,26 tỷ USD, giảm 3,6%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 3,25 tỷ USD, tăng 12,3%                                                   

Đơn vị: triệu đô la, nghìn tấn
 

 

Thực hiện tháng 02 năm 2006

Ước tính tháng 03/2006

Cộng dồn 3 tháng năm 2006

 Quư I năm 2006 so với quư I năm 2005 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

TỔNG TRỊ GIÁ

  5313   3200   8513   101.9

Khu vực kinh tế trong nước

  3259   2000   5259   96.4

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

  2053   1200   3253   112.3

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

 

 

Ô tô(*) 

 

79

 

43

 

122

 

51.8

    Trong đó: Nguyên chiếc

1

29

1

13

2

42

50.4

56.5

Máy móc, thiết bị, dụng cụ  và phụ tùng

 

791

 

450

 

1241

 

96.9

Điện tử, máy tính và linh kiện

 

272

 

140

 

412

 

108.3

Xăng dầu 

1664

781

1000

467

2664

1248

88

115

Sắt thép 

639

307

350

169

989

476

79.7

68.6

    Trong đó: Phôi thép

238

82

120

41

358

123

76.4

68.6

Phân bón 

335

71

150

29

485

100

94.4

92.6

    Trong đó: Urê

110

27

40

9

150

36

84.4

82.5

Chất dẻo 

206

254

100

128

306

382

119.4

121.1

Hóa chất 

 

149

 

75

 

224

 

118

Sản phẩm hoá chất

 

135

 

70

 

205

 

116.2

Tân dược

 

71

 

45

 

116

 

109.9

Thuốc trừ sâu 

 

46

 

25

 

71

 

119.8

Giấy

100

58

55

33

155

91

122

124.4

Nguyên phụ liệu dệt, may, da

 

270

 

160

 

430

 

95.8

Vải

 

328

 

180

 

508

 

122.7

Sợi dệt 

32

52

20

32

52

84

105

105.9

Bông 

21

24

12

14

33

38

84.3

88.8

Thức ăn gia súc và NPL

 

73

 

45

 

118

 

81.9

Lúa mỳ

214

34

130

21

344

55

136.8

119.6

Gỗ và NPL gỗ

 

82

 

45

 

127

 

97.2

Sữa và sản phẩm sữa

 

50

 

30

 

80

 

121.3

Dầu mỡ động thực vật

 

38

 

20

 

58

 

131.2

Xe máy(*)

 

77

 

36

 

113

 

79.4

    Trong đó: Nguyên chiếc

9.2

11.1

6

6.7

15.2

17.8

148.1

126.8

(*) Ngh́n chiếc, triệu USD                                                          Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển