|
Nhập khẩu tháng 03 và
Quí I năm
2005
Kim ngạch nhập
khẩu quí I năm 2005 ước tính đạt 7,85 tỷ USD, tăng 18,5% so với
cùng kỳ năm 2004 (Quí I/2004 tăng 11,2%), trong đó khu vực kinh tế
trong nước nhập khẩu hơn 5,15 tỷ USD, tăng 19,5%; khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài nhập khẩu 2,7 tỷ USD, tăng 16,8%.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện
tháng 02 năm 2005 |
Ước tính
tháng 03/2005 |
Cộng dồn quí
I năm 2005 |
Quí
I Năm 2005 so với quí I năm 2005 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
5049 |
|
2800 |
|
7849 |
|
118.5 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
3333 |
|
1820 |
|
5153 |
|
119.5 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
1717 |
|
980 |
|
2697 |
|
116.8 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
148 |
|
88 |
|
236 |
|
151 |
|
Trong đó:
Nguyên chiếc |
2 |
47 |
1 |
28 |
4 |
75 |
98.5 |
147.7 |
|
Máy móc,
thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
|
807 |
|
480 |
|
1287 |
|
127.5 |
|
Điện tử, máy
tính và linh kiện |
|
238 |
|
120 |
|
358 |
|
139.5 |
|
Xăng dầu |
1840 |
595 |
950 |
326 |
2790 |
921 |
94.6 |
108.8 |
|
Sắt thép |
766 |
431 |
400 |
195 |
1166 |
626 |
98.7 |
121.8 |
|
Trong đó:
Phôi thép |
267 |
104 |
200 |
76 |
467 |
180 |
92.4 |
99.3 |
|
Phân bón |
268 |
56 |
200 |
36 |
468 |
92 |
44.2 |
51.5 |
|
Trong đó:
Urê |
65 |
16 |
80 |
20 |
145 |
35 |
24.5 |
31.2 |
|
Chất dẻo |
157 |
191 |
90 |
105 |
247 |
296 |
99.3 |
127.8 |
|
Hóa chất |
|
113 |
|
65 |
|
178 |
|
121.1 |
|
Sản phẩm hoá
chất |
|
104 |
|
65 |
|
169 |
|
107.2 |
|
Tân dược |
|
57 |
|
40 |
|
97 |
|
107 |
|
Thuốc trừ
sâu |
|
39 |
|
20 |
|
59 |
|
125.1 |
|
Giấy |
76 |
41 |
40 |
23 |
116 |
65 |
123.2 |
149.5 |
|
Nguyên phụ
liệu dệt, may, da |
|
257 |
|
150 |
|
407 |
|
91.6 |
|
Vải |
|
231 |
|
160 |
|
391 |
|
101.4 |
|
Sợi dệt |
26 |
42 |
20 |
31 |
46 |
72 |
86.5 |
88.4 |
|
Bông |
24 |
26 |
15 |
15 |
39 |
41 |
195.6 |
142.3 |
|
Thức ăn gia
súc và NPL |
|
83 |
|
35 |
|
118 |
|
166.3 |
|
Lúa mỳ |
108 |
20 |
55 |
11 |
163 |
31 |
156.5 |
155.9 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
81 |
|
45 |
|
126 |
|
150.6 |
|
Sữa và sản
phẩm sữa |
|
33 |
|
20 |
|
53 |
|
105.3 |
|
Dầu mỡ động
thực vật |
|
34 |
|
20 |
|
54 |
|
118.3 |
|
Xe máy(*) |
|
92 |
|
43 |
|
135 |
|
165 |
(*) Ngh́n chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |