|
Nhập khẩu tháng
02 và 02 tháng đầu năm
2006
Nhập khẩu 2 tháng năm 2006 ước tính đạt 5,4 tỷ USD, tăng 4,2% so
với cùng kỳ năm trước và bằng 14,7% kế hoạch năm 2006, trong đó
nhập khẩu của khu vực kinh tế trong nước đạt 3,36 tỷ USD, giảm
3% so cùng kỳ và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2,04 tỷ USD,
tăng 18,9%. Kim ngạch nhập khẩu tăng không cao, chủ yếu do kim
ngạch giảm ở một số mặt hàng chính như máy móc, thiết bị, sắt
thép, ô tô, xe máy.
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
01 năm 2006 |
Ước tính
tháng 02/2006 |
Cộng dồn
02 tháng năm 2006 |
2 tháng năm 2006 so với cùng kỳ năm 2005 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
2599 |
|
2800 |
|
5399 |
|
104.2 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
1608 |
|
1750 |
|
3358 |
|
97 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
991 |
|
1050 |
|
2041 |
|
118.9 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
43 |
|
83 |
|
126 |
|
84.3 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
0.9 |
16 |
0.8 |
13.4 |
1.7 |
29.4 |
68.2 |
61.3 |
|
Máy móc, thiết bị,dụng cụ và phụ tùng |
|
373 |
|
400 |
|
773 |
|
91.9 |
|
Điện tử, máy tính và linh kiện |
|
131 |
|
120 |
|
251 |
|
102.8 |
|
Xăng dầu |
734 |
341 |
900 |
419 |
1634 |
760 |
83.9 |
119.7 |
|
Sắt thép |
325 |
156 |
270 |
130 |
595 |
286 |
74.7 |
64.8 |
|
Trong đó: Phôi thép |
137 |
48 |
100 |
35 |
237 |
83 |
81.3 |
74.5 |
|
Phân bón |
199 |
44 |
180 |
40 |
379 |
84 |
139.8 |
144.1 |
|
Trong đó: Urê |
82 |
20 |
75 |
18 |
157 |
38 |
240.8 |
243.8 |
|
Chất dẻo |
114 |
136 |
100 |
120 |
214 |
256 |
133.3 |
133.1 |
|
Hóa chất |
|
81 |
|
75 |
|
156 |
|
128.4 |
|
Sản phẩm hoá chất |
|
73 |
|
70 |
|
143 |
|
137.1 |
|
Tân dược |
|
30 |
|
30 |
|
60 |
|
104.6 |
|
Thuốc trừ sâu |
|
23 |
|
15 |
|
38 |
|
99.2 |
|
Giấy |
45 |
25 |
40 |
22 |
85 |
47 |
110.6 |
110.4 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da |
|
127 |
|
140 |
|
267 |
|
104.1 |
|
Vải |
|
156 |
|
200 |
|
356 |
|
154 |
|
Sợi dệt |
15 |
24 |
15 |
24 |
30 |
48 |
109.2 |
108.3 |
|
Bông |
11 |
13 |
10 |
11 |
21 |
24 |
82.2 |
87.1 |
|
Thức ăn gia súc và NPL |
|
34 |
|
30 |
|
64 |
|
77 |
|
Lúa mỳ |
120 |
19 |
80 |
13 |
200 |
32 |
186 |
155.4 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
47 |
|
42 |
|
89 |
|
109 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
23 |
|
20 |
|
43 |
|
131.9 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
18 |
|
18 |
|
36 |
|
103.7 |
|
Xe máy(*) |
|
41 |
|
34 |
|
75 |
|
79.1 |
|
Trong đó: Nguyên chiếc |
|
4 |
3 |
4 |
6 |
8 |
77.5 |
75.6 |
(*) Ngh́n chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |