|
Nhập khẩu tháng
01 và 01 tháng đầu năm
2006
Nhập khẩu tháng 1/2006 ước tính đạt 3,15 tỷ USD, tăng 10,8% so với
tháng 1/2005 và bằng 7,4% kế hoạch năm 2006, trong đó khu vực
kinh tế trong nước nhập khẩu 2020 triệu USD, tăng 6,8% và khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài 1130 triệu USD, tăng 18,7%
Đơn
vị: triệu đô la, nghìn tấn
|
|
Thực hiện tháng
01 năm 2006 |
Ước tính
tháng 01//2006 |
Tháng 01 năm 2006 so với tháng 01 năm 2005 (%) |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
TỔNG TRỊ
GIÁ |
|
2844 |
|
3150 |
|
110.8 |
|
Khu vực
kinh tế trong nước |
|
1891 |
|
2020 |
|
106.8 |
|
Khu vực có
vốn đầu tư nước ngoài |
|
952 |
|
1130 |
|
118.7 |
|
MẶT HÀNG
CHỦ YẾU |
|
Ô tô(*) |
|
84 |
|
88 |
|
104.7 |
|
Trong đó:
Nguyên chiếc |
1.3 |
30 |
1.4 |
28 |
104.1 |
92.4 |
|
Máy móc, thiết bị,dụng cụ
và phụ tùng |
|
475 |
|
480 |
|
101.1 |
|
Điện tử, máy tính và linh kiện |
|
144 |
|
150 |
|
103.8 |
|
Xăng dầu |
933 |
296 |
950 |
440 |
101.8 |
148.7 |
|
Sắt thép |
407 |
241 |
450 |
217 |
110.5 |
89.8 |
|
Trong đó:
Phôi thép |
96 |
39 |
150 |
55 |
155.9 |
142.5 |
|
Phân bón |
164 |
34 |
200 |
47 |
121.7 |
137 |
|
Trong đó:
Urê |
45 |
11 |
45 |
11 |
99.6 |
100.5 |
|
Chất dẻo |
78 |
97 |
80 |
109 |
103 |
113.2 |
|
Hóa chất |
|
63 |
|
70 |
|
110.9 |
|
Sản phẩm hoá chất |
|
50 |
|
75 |
|
148.9 |
|
Tân dược |
|
30 |
|
35 |
|
116.1 |
|
Thuốc trừ sâu |
|
20 |
|
25 |
|
123.1 |
|
Giấy |
43 |
22 |
45 |
30 |
103.5 |
135.4 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da |
|
132 |
|
170 |
|
128.8 |
|
Vải |
|
110 |
|
160 |
|
145.5 |
|
Sợi dệt |
13 |
22 |
15 |
25 |
113.8 |
115 |
|
Bông |
13 |
14 |
13 |
15 |
99.6 |
102.4 |
|
Thức ăn gia súc và NPL |
|
49 |
|
50 |
|
101.1 |
|
Lúa mỳ |
59 |
11 |
70 |
12 |
118 |
110.1 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
42 |
|
60 |
|
143.5 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
16 |
|
20 |
|
123.8 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
22 |
|
25 |
|
113.9 |
|
Xe máy(*) |
|
55 |
|
58 |
|
105 |
|
Trong đó:
Nguyên chiếc |
5 |
8 |
5 |
8 |
103 |
97.8 |
(*) Ngh́n chiếc, triệu
USD
Nguồn: Tổng cục thống kê |