Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2004 tới ngày 20/12/2004)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1

 Áo 2 340 102

2

 Ấn Độ 1 30 10

3

 Bahamas  1 1500 450

4

 Belize   1 1000 300
5  Bỉ   2 120 44.3
6  British West Indies   1 3000 3000
7  British VirginIs lands   25 176685.6 82570.7

8

 Brunei   2 7300 2800

9

 Ca-na-đa   11 153964.1 46465.5
10  Cook Islands  1 50000 15000
11  CHLB Đức   8 5571.7 2035.9
12  Campuchia   1 300 90
13  CHND Trung Hoa 64 74417.4 45828.3
14  Dominica   1 8000 2400
15  Đài Loan   142 424455 180656.2
16  Đan Mạch   5 16359.7 5353.3
17  Hà Lan   4 48200 16195
18  Hàn Quốc   154 335911.9 181543.1
19  Hồng Kông   35 117967 60965.5

20

 Hoa Kỳ   26 65745 41620.2

21

 Indonesia   1 3000 1000

22

 Italia   3 1735 540

23

 CH Liên bang Nga   5 28365.4 12530.5

24

 Luxembourg   1 4000 1500
25  Malaysia   25 83153.2 43502.8
26  Mauritius   5 34500 17500
27  Nhật Bản   57 221992.3 116652.1
28  Ô-xtrây-li-a 13 34611.7 16672.6
29  Panama   2 2500 1200
30  Pháp   9 6826 2130.9
31  Phần Lan   2 1050 350
32  Samoa   8 36900 11305
33  Singapore   46 123830 66681
34  Srilanca  1 200 60
35  Thái Lan   4 5193 3167
36  Thổ Nhĩ Kỳ  1 1500 600
37  Tây Ban Nha  1 135 35
38  Thụy Sỹ   2 450 214
39  Vương quốc Anh   6 3672 2572

Tổng

679 2084481 985642.9

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển