|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo
quốc gia
Các nước và vùng lănh
thổ có nhiều dự án và vốn đăng kư lớn là: Đài Loan 151 dự án với
số vốn đăng kư 293,8 triệu USD; Hàn Quốc 147 dự án và 249,3 triệu
USD; Quần đảo Vigin thuộc Anh 24 dự án với 193 triệu USD; CHND
Trung Hoa 51 dự án và 137,6 triệu USD; Ô-xtrây-li-a 11 dự án và
110,3 triệu USD; Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ) 35 dự án và
102,7 triệu USD; Nhật Bản 40 dự án và 78,6 triệu USD...
(tính tới ngày 16/12/2003)
|
|
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư
(ngh́n USD) |
Vốn pháp định
(ngh́n USD) |
|
Phân loại theo một
số nước và lănh thổ |
|
1 |
Đài Loan |
151 |
293843.0 |
149483.5 |
|
2 |
Hàn Quốc |
147 |
249251.8 |
130816.9 |
|
3 |
Quần đảo Virgin thuộc Anh |
24 |
193040.6 |
51898.0 |
|
4 |
CHND Trung Hoa |
51 |
137614.6 |
80629.5 |
|
5 |
Ô-strây-li-a |
11 |
110280.0 |
35270.0 |
|
6 |
Hồng Kông |
35 |
102735.6 |
42300.0 |
|
7 |
Nhật Bản |
40 |
78562.5 |
40677.0 |
|
8 |
Xing-ga-po |
21 |
45638.8 |
23733.8 |
|
9 |
Hoa Kỳ |
17 |
44725.0 |
21057.0 |
|
10 |
Thái Lan |
9 |
41806.0 |
26050.0 |
|
11 |
Phi-li-pin |
1 |
39500.0 |
39500.0 |
|
12 |
Hà Lan |
8 |
39060.0 |
12620.0 |
|
13 |
Ma-lai-xi-a |
12 |
30945.0 |
21396.0 |
|
14 |
Liên bang Nga |
3 |
18600.0 |
6100.0 |
|
15 |
In-đô-nê-xi-a |
4 |
12350.0 |
11960.0 |
|
16 |
Bahamas |
2 |
12000.0 |
3750.0 |
|
17 |
Ma Cao |
1 |
7000.0 |
4000.0 |
|
18 |
Ca-na-đa |
6 |
6457.9 |
4744.9 |
|
19 |
Đan Mạch |
6 |
6038.4 |
3434.3 |
|
20 |
Brunei |
4 |
6000.0 |
4000.0 |
|
21 |
Pháp |
9 |
5294.3 |
2049.3 |
|
22 |
Ukraina |
1 |
4939.0 |
2020.4 |
|
23 |
Na Uy |
1 |
4500.0 |
1500.0 |
|
24 |
CHLB Đức |
7 |
3990.0 |
1994.0 |
|
25 |
Anh |
6 |
3480.0 |
1895.0 |
|
26 |
Italia |
3 |
3340.0 |
1740.0 |
|
27 |
Samoa |
1 |
3000.0 |
3000.0 |
|
28 |
Panama |
1 |
2000.0 |
700.0 |
|
29 |
Ba Lan |
1 |
1300.0 |
400.0 |
|
30 |
Niu Di-lân |
2 |
1183.0 |
883.0 |
|
31 |
Syria |
2 |
1000.0 |
400.0 |
|
32 |
Thuỵ Điển |
1 |
1000.0 |
300.0 |
|
33 |
Bỉ |
2 |
800.0 |
250.0 |
|
34 |
Tây Ban Nha |
1 |
554.9 |
554.9 |
|
35 |
Luxembourg |
2 |
450.0 |
150.0 |
|
36 |
Thuỵ Sỹ |
1 |
300.0 |
100.0 |
|
37 |
Ấn Độ |
1 |
150.0 |
100.0 |
|
38 |
CHDCND Triều Tiên |
1 |
100.0 |
100.0 |
|
Tổng |
596 |
1512830.4 |
731557.5 |
Nguồn: Tổng Cục
Thống kê |