Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 25/11/2005)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1  Áo 1 100 30
2  Brunây  7 15500 5860
3  Cam-pu-chia  1 3000 2200
4  Ca-na-da   4 33600 24280
5  Cayman Islands   2 1995.8 629
6  CHLB Đức   13 18800.2 16993.2
7  CHND Trung Hoa 39 65662.9 31654.7
8  Đặc khu HC Hồng Kông (TQ)  27 381900 117263.2
9  Đặc khu HC Ma Cao (TQ)  1 900 300
10  Đo-mi-ni-ca   1 900 300
11  Đài Loan   132 1001766 365769.9
12  Đan Mạch   6 2461.7 1988.5
13  Hà Lan   8 32522 24826
14  Hàn Quốc   168 491683.7 258675.2
15  Hoa Kỳ   40 98704.6 40408
16  I-xơ-len   1 200 200
17  I-xra-en  1 1000 300
18  I-ta-li-a   4 10050 4994.7
19  Liên bang Nga   1 2000 2000
20  Lúc-xăm-bua  2 770481 708900
21  Ma-lai-xi-a   14 108150 62158
22  Ma-ri-ti-us  3 13800 8150
23  Na Uy  1 500 265.3
24  Nhật Bản   77 259584 106858.8
25  Ôx-trây-li-a 13 5110 2250.5
26  Pa-na-ma   1 1150 800
27  Pháp   24 13003 4792
28  Phi-lip-pin  3 4125 1545
29  Quần đảo Cúc (Cook Islands)  1 5000 2000
30  Quần đảo Vigin thuộc Anh  29 66744 25155
31  Saint Kitts & Nevis   1 100 40
32  Sa-moa   4 14500 7970
33  St Vincent & The Grenadines   1 1000 400
34  Tây Ban Nha  1 2400 1000
35  Thái Lan   9 21934.6 14125
36  Thổ Nhĩ Kỳ   1 950 285
37  Thụy Sỹ   5 5175 2905
38  Vương quốc Anh   6 6206.8 2690
39  Xin-ga-po  48 144495.6 51367.1
40  Xlô-va-kia  1 850 300

Tổng

702 3608006 1902629

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển