Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 25/10/2005)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1  Áo 1 100 30
2  Brunây  7 15500 5860
3  Cam-pu-chia  1 3000 2200
4  Ca-na-da   3 26100 22030
5  Cayman Islands   2 1995.8 629
6  CHLB Đức   13 18800.2 16993.2
7  CHND Trung Hoa 33 61870 30094.8
8  Đặc khu HC Hồng Kông (TQ)  28 385400 119463.2
9  Đặc khu HC Ma Cao (TQ)  1 900 300
10  Đo-mi-ni-ca   1 900 300
11  Đài Loan   120 313536.4 163509.9
12  Đan Mạch   5 2041.7 1648.5
13  Hà Lan   8 32072 24646
14  Hàn Quốc   167 662501.3 306835.1
15  Hoa Kỳ   37 95804.6 37651
16  I-xơ-len   1 200 200
17  I-xra-en  1 1000 300
18  I-ta-li-a   4 10050 4994.7
19  Liên bang Nga   1 2000 2000
20  Lúc-xăm-bua  2 770481 708900
21  Ma-lai-xi-a   12 99990 59460
22  Ma-ri-ti-us  2 12800 7850
23  Na Uy  1 500 265.3
24  Nhật Bản   65 227304.6 101597
25  Ôx-trây-li-a 14 6110 2550.5
26  Pa-na-ma   1 1150 800
27  Pháp   23 12920 4767
28  Phi-lip-pin  2 4075 1530
29  Quần đảo Cúc (Cook Islands)  1 5000 2000
30  Quần đảo Vigin thuộc Anh  27 58844 21655
31  Saint Kitts & Nevis   1 100 40
32  Sa-moa   4 14500 7970
33  St Vincent & The Grenadines   1 1000 400
34  Tây Ban Nha  1 2400 1000
35  Thái Lan   9 21934.6 14125
36  Thổ Nhĩ Kỳ   1 950 285
37  Thụy Sỹ   5 5175 2905
38  Vương quốc Anh   6 3706.8 2190
39  Xin-ga-po  47 101622.6 38439.1

Tổng

659 2984335.6 1718414.2

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển