Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 22/09/2005)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1

 Australia   11 3810 1860.5

2

 BritishVirginIslands   26 58344 21490

3

 Brunei   7 15500 5860

4

 Canada   3 26100 22030
5  Cayman Islands   2 1995.8 629
6  CHLB Đức   9 17450.2 16503.2
7  Cook Islands   1 5000 2000

8

 Dominica   1 900 300

9

 Đài Loan   110 272906.4 140294.8
10  Đan Mạch   5 2041.7 1648.5
11  Hà Lan   7 32022 24626
12  Hàn Quốc   134 412966.3 224302
13  Hồng Kông   26 381400 116993.2
14  Hoa Kỳ   36 95704.6 37611.7
15  Ireland   1 200 200
16  Israel   1 1000 300
17  Italia   4 10050 4994.7
18  Liên bang Nga   1 2000 2000
19  Luxembourg   2 770481 708900

20

 Ma Cao   1 900 300

21

 Malaysia   10 84090 54690

22

 Mauritius   2 12800 7850

23

 Na Uy  1 500 265.3

24

 Nhật Bản   59 220454.2 96265.5
25  Panama   1 1150 800
26  Pháp   14 12020 4217
27  Philippines   2 4075 1530
28  Saint Kitts & Nevis   1 100 40
29  Samoa   3 11500 6970
30  Singapore   39 93922.6 34899.1
31  St Vincent & The Grenadines   1 1000 400
32  Thái Lan   8 21034.6 13625
33  Thổ Nhĩ Kỳ   1 950 285
34  Thụy Sỹ   5 5175 2905
35  Trung Quốc   29 60660 29164.8
36  Vương quốc Anh   6 3706.8 2190

Tổng

570 2643910.2 1588940.3

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển