Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 22/08/2005)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1

 Australia   10 3540 1779.5

2

 BritishVirginIslands   20 47894 16940

3

 Brunei   5 13800 5310

4

 Canada   4 26100 22030
5  Cayman Islands   1 400 150
6  CHLB Đức   8 12650.2 11703.2
7  Cook Islands   1 5000 2000

8

 Dominica   1 900 300

9

 Đài Loan   95 230970.4 122233.9
10  Đan Mạch   5 2041.7 1648.5
11  Hà Lan   5 31472 24106
12  Hàn Quốc   118 163797.1 76092.2
13  Hồng Kông   22 370300 112993.2
14  Hoa Kỳ   31 89864.6 35731.7
15  Israel   1 1000 300
16  Italia   4 10050 4994.7
17  Liên bang Nga   1 2000 2000
18  Luxembourg   2 770481 708900
19  Ma Cao   1 900 300

20

 Malaysia   8 81990 54060

21

 Mauritius   2 12800 7850

22

 Na Uy  1 500 265.3

23

 Nhật Bản   51 184955.3 77940.5

24

 Panama   1 1150 800
25  Pháp   12 6903.4 2667
26  Philippines   2 4075 1530
27  Saint Kitts & Nevis   1 100 40
28  Samoa   2 6500 5470
29  Singapore   30 69713.6 27732.1
30  St Vincent & The Grenadines   1 1000 400
31  Thái Lan   7 17150 12425
32  Thổ Nhĩ Kỳ   1 950 285
33  Thụy Sỹ   3 5025 2825
34  Trung Quốc   29 59762.9 28467.7
35  Vương quốc Anh   4 1700 1190

Tổng

490 2237436 1373461

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển