Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 22/04/2005)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1

 British VirginIs lands   8 28830 10334

2

 Brunei   2 1600 750

3

 Canada   2 6100 2030

4

 Cayman Islands   1 400 150
5  CHLB Đức   2 3120 3120
6  CHND Trung Hoa  11 35093 8828
7  Đài Loan   32 78580 14183

8

 Đan Mạch   3 1555 1222.5

9

 Hàn Quốc   43 74789 23003
10  Hà Lan   2 16000 9350
11  Hồng Kông (TQ)  6 248910 76710
12  Hoa Kỳ   13 10326.7 6852
13  Italia   2 3050 50
14  Israel   1 1000 0
15  Liên bang Nga   1 2000 2000
16  Luxembourg   2 770481 708900
17  Ma Cao   1 900 300
18  Nhật Bản   20 119413.8 46260.7
19  Ô-xtrây-li-a 4 1610 955.5

20

 Pháp   5 2127.6 427

21

 Philippines   1 75 30

22

 Samoa   1 5000 5000

23

 Singapore   8 27380 11400

24

 Thụy Sỹ   3 5025 2825
25  Thái Lan   2 5950 5250
26  Vương quốc Anh   1 500 200

Tổng

177 1449816 940130.8

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển