|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo
quốc gia
(tính từ ngày 01/01/2006 tới ngày 25/3/2006)
|
|
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư
(ngh́n USD) |
Vốn pháp định
(ngh́n USD) |
|
Phân loại theo một
số nước và lănh thổ |
|
1 |
Ấn Độ |
2 |
5900 |
2470 |
|
2 |
Brunây |
1 |
9000 |
2700 |
|
3 |
CHND Trung Hoa |
6 |
12740 |
1240 |
|
4 |
CHLB Đức |
1 |
20 |
20 |
|
5 |
Đài Loan |
55 |
118341.6 |
5730 |
|
6 |
Đặc khu HC Hồng Kông (TQ) |
6 |
672882.8 |
121800 |
|
7 |
Đan Mạch |
1 |
105 |
35 |
|
8 |
Hàn Quốc |
56 |
378394.3 |
121467.1 |
|
9 |
Hoa Kỳ |
14 |
16706.3 |
5646 |
|
10 |
I-ta-li-a |
1 |
60 |
60 |
|
11 |
Ma-lai-xi-a |
4 |
1950 |
730.5 |
|
12 |
Ma-ri-ti-us |
1 |
2000 |
600 |
|
13 |
Nhật Bản |
35 |
299840 |
113620 |
|
14 |
Ôx-trây-li-a |
5 |
845 |
233 |
|
15 |
Quần đảo Virgin thuộc Anh |
2 |
2300 |
1200 |
|
16 |
Pháp |
6 |
12910 |
5030 |
|
17 |
Phi-lip-pin |
1 |
100 |
40 |
|
18 |
Thái Lan |
1 |
160 |
48 |
|
19 |
Thụy Sỹ |
1 |
80 |
25 |
|
20 |
Vương quốc Anh |
1 |
1413.5 |
300 |
|
21 |
Xin-ga-po |
15 |
89459.4 |
19715.3 |
|
Tổng |
215 |
1625207.9 |
402709.9 |
Nguồn: Tổng
cục thống kê |