Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo quốc gia

(tính từ ngày 01/01/2005 tới ngày 23/03/2004)

 

 

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (ngh́n USD)

Vốn pháp định (ngh́n USD)

Phân loại theo một số nước và lănh thổ 

1

 British VirginIs lands   7 28550 10250

2

 Brunei   1 1000 300

3

 Canada   1 6000 2000

4

 Cayman Islands   1 400 150
5  CHLB Đức   2 3120 3120
6  CHND Trung Hoa  4 28428 5428
7  Đài Loan   22 65020 9415

8

 Đan Mạch   2 555 222.5

9

 Hàn Quốc   29 59410 15932.7
10  Hà Lan   1 12000 8000
11  Hồng Kông   2 245000 74600
12  Hoa Kỳ   5 2176.7 1305
13  Italia   1 3000 0
14  Israel   1 1000 0
15  Luxembourg   2 770481 708900
16  Ma Cao   1 900 300
17  Nhật Bản   10 58609 19280.7
18  Ô-xtrây-li-a 3 1450 900
19  Pháp   4 1857.6 277

20

 Philippines   1 75 30

21

 Samoa   1 5000 5000

22

 Singapore   3 5680 2680

23

 Thụy Sỹ   3 5025 2825

24

 Thái Lan   1 4950 4950
25  Vương quốc Anh   1 500 200

Tổng

109 1310187 876066

Nguồn: Tổng cục thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rơ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ư xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Pḥng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển