|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 15/12/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
245 |
638739.5 |
285361 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
221 |
1557362 |
613695.9 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
28 |
80436 |
41578 |
|
5 |
Xây dựng |
24 |
43700 |
18900 |
|
6 |
Thuỷ sản |
9 |
15450 |
5727 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
16 |
675670 |
665075 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
24 |
230191.2 |
79583.8 |
|
9 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
10 |
286012.4 |
111062 |
|
10 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
85000 |
25500 |
|
11 |
XD hạ tầng KCX-KCN |
1 |
26000 |
8000 |
|
12 |
Nông nghiệp và lâm nghiệp |
66 |
107114 |
51023.8 |
|
13 |
Khách sạn - Du lịch |
10 |
36700 |
79755.3 |
|
14 |
Dịch vụ |
115 |
93821.1 |
43507.8 |
|
Tổng |
771 |
3896196 |
2048769.6 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |