|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(tính từ
ngày 01/01/2004 đến ngày 20/12/2004)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nặng |
223 |
773960.3 |
354061.8 |
|
2 |
Dầu khí |
1 |
11500 |
11500 |
|
3 |
Công nghiệp nhẹ |
187 |
414285.4 |
211220.6 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
20 |
44558.3 |
21138.3 |
|
5 |
Nông, lâm nghiệp |
87 |
344710.3 |
157478.2 |
|
6 |
Khách sạn, Du lịchXây dựng |
22 |
209184 |
77416.5 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
22 |
32667.3 |
18117.9 |
|
8 |
Xây dựng |
29 |
37830.1 |
25578.5 |
|
9 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
29 |
26983.3 |
14747.5 |
|
10 |
Thuỷ sản |
7 |
10873.7 |
5153.7 |
|
11 |
Xây dựng văn pḥng, căn hộ |
5 |
121783.8 |
46176.7 |
|
12 |
Tài chính ngân hàng |
2 |
30000 |
30000 |
|
13 |
Dịch vụ |
45 |
26144.5 |
13053.2 |
|
Tổng |
679 |
2084481 |
985642.9 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |