|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
Về đầu
tư trực tiếp nước ngoài, từ đầu năm đến ngày 20 tháng 11 năm 2003
đă có 584 dự án được cấp giấy phép với tổng số vốn đăng kư 1439,7
triệu USD. Các dự án được cấp giấy phép tập trung chủ yếu vào ngành
công nghiệp với 377 dự án và 900 triệu USD, chiếm 64,6 % về số dự
án và 62,5% về vốn đăng kư; ngành nông, lâm, nghiệp và thuỷ sản 82
dự án và 146,1 triệu USD, chiếm 14% về dự án và 10,1% về vốn đăng
kư... (tính tới ngày
16/12/2003)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nặng |
177 |
462561.2 |
207087.6 |
|
2 |
Dầu khí |
1 |
16000.0 |
16000.0 |
|
3 |
Công nghiệp nhẹ |
188 |
405340.2 |
216038.6 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
19 |
63713.0 |
53790.0 |
|
5 |
Nông, lâm nghiệp |
68 |
117655.7 |
61517.3 |
|
6 |
Khách sạn, Du lịch |
19 |
106424.5 |
50673.9 |
|
7 |
Văn pḥng cho thuê |
1 |
130000.0 |
26000.0 |
|
8 |
Dịch vụ |
49 |
30220.0 |
14568.9 |
|
9 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
8 |
12924.0 |
5420.0 |
|
10 |
Xây dựng |
30 |
79736.8 |
42371.8 |
|
11 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
18 |
30495.0 |
15590.0 |
|
12 |
Thuỷ sản |
16 |
39810.0 |
13549.4 |
|
13 |
Xây dựng khu công nghiệp, KCX |
2 |
17950.0 |
8950.0 |
|
Tổng |
596 |
1512830.4 |
731557.5 |
Nguồn: Tổng cục
Thống kê |