|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 25/11/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
226 |
610407 |
270057.4 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
194 |
1405248 |
535033.4 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
25 |
39836 |
14478 |
|
5 |
Xây dựng |
18 |
22900 |
12040 |
|
6 |
Thuỷ sản |
8 |
14450 |
5427 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
16 |
675670 |
665075 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
23 |
229991.2 |
79523.8 |
|
9 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
10 |
282012.4 |
106889.4 |
|
10 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
85000 |
25500 |
|
11 |
Nông nghiệp và lâm nghiệp |
59 |
103304 |
48900.8 |
|
12 |
Khách sạn - Du lịch |
17 |
36900 |
79855.3 |
|
13 |
Dịch vụ |
104 |
82288.1 |
39848.8 |
|
Tổng |
702 |
3608006 |
1902629 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |