|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 25/10/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
216 |
610952.6 |
271672.3 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
174 |
656942.6 |
311021.5 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
24 |
39336 |
14278 |
|
5 |
Xây dựng |
18 |
22900 |
12040 |
|
6 |
Thuỷ sản |
7 |
14350 |
5400 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
16 |
675670 |
665075 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
24 |
428564.1 |
139697.9 |
|
9 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
9 |
238339.4 |
93787.4 |
|
10 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
85000 |
25500 |
|
11 |
Nông nghiệp và lâm nghiệp |
58 |
100354 |
46734.8 |
|
12 |
Khách sạn - Du lịch |
18 |
37900.1 |
80155.4 |
|
13 |
Dịch vụ |
93 |
54026.8 |
33051.9 |
|
Tổng |
659 |
2984335.6 |
1718414.2 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |