|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 22/09/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
179 |
537893.4 |
234386.5 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
169 |
640183.7 |
301977.6 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
22 |
38771 |
14083 |
|
5 |
Xây dựng |
15 |
20100 |
11130 |
|
6 |
Thuỷ sản |
7 |
14350 |
5400 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
15 |
675370 |
664985 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
22 |
229615.2 |
79061.8 |
|
9 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
8 |
208647.6 |
81501.2 |
|
10 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
85000 |
25500 |
|
11 |
Nông nghiệp và lâm nghiệp |
53 |
94954 |
43484.8 |
|
12 |
Khách sạn - Du lịch |
7 |
35300 |
79055.3 |
|
13 |
Dịch vụ |
71 |
43725.3 |
28375.1 |
|
Tổng |
570 |
2643910.2 |
1588940.3 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |