|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 22/08/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
153 |
465737.7 |
205554.8 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
154 |
575530.6 |
265991.5 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
21 |
38471 |
13983 |
|
5 |
Xây dựng |
15 |
20100 |
11130 |
|
6 |
Thuỷ sản |
5 |
11950 |
4580 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
14 |
675270 |
664950 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
17 |
29742.4 |
18187.7 |
|
9 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
5 |
193881 |
77071.2 |
|
10 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
85000 |
25500 |
|
11 |
Nông nghiệp và lâm nghiệp |
43 |
73838.2 |
37072.8 |
|
12 |
Khách sạn - Du lịch |
6 |
10300 |
4055.3 |
|
13 |
Dịch vụ |
55 |
37615.3 |
25384.1 |
|
Tổng |
490 |
2237436 |
1373461 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |