|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 20/07/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
137 |
426052.7 |
186064 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
133 |
531825.8 |
243935 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
18 |
36737 |
13112 |
|
5 |
Xây dựng |
11 |
17400 |
10070 |
|
6 |
Nông, lâm nghiệp |
34 |
52555 |
27359.6 |
|
7 |
Thuỷ sản |
4 |
11200 |
3830 |
|
8 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
14 |
675270 |
664950 |
|
9 |
Khách sạn, Du lịch |
4 |
5000 |
2700 |
|
10 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
13 |
24274.2 |
13459.6 |
|
11 |
XD Văn pḥng căn hộ |
1 |
85000 |
25500 |
|
12 |
XD khu đô thị mới |
5 |
193881 |
77071.2 |
|
13 |
Dịch vụ |
44 |
20705.3 |
10035.1 |
|
Tổng |
419 |
2099901 |
1298086 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |