|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 20/06/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp dầu khí |
1 |
20000 |
20000 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
104 |
375618 |
167119.1 |
|
3 |
Công nghiệp nặng |
100 |
465832.1 |
209071.2 |
|
4 |
Công nghiệp thực phẩm |
16 |
35487 |
12002 |
|
5 |
Xây dựng |
8 |
12800 |
7040 |
|
6 |
Nông, lâm nghiệp |
24 |
37975 |
20318 |
|
7 |
Thuỷ sản |
2 |
7500 |
2500 |
|
8 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
10 |
673220 |
663700 |
|
9 |
Khách sạn, Du lịch |
2 |
1500 |
1000 |
|
10 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
11 |
23874.2 |
13379.6 |
|
11 |
XD Văn pḥng căn hộ |
5 |
193881 |
77071.2 |
|
12 |
Dịch vụ |
40 |
19905.3 |
9705.1 |
|
Tổng |
323 |
1867593 |
1202906 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |