|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(tính từ
ngày 01/01/2004 đến ngày 15/06/2004)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nhẹ |
86 |
118401.7 |
57248.2 |
|
2 |
Công nghiệp nặng |
92 |
335315.3 |
134380.6 |
|
3 |
Công nghiệp thực phẩm |
7 |
11510.0 |
5860.0 |
|
4 |
Xây dựng |
16 |
14422.0 |
8932.0 |
|
5 |
Nông, lâm nghiệp |
34 |
205722.6 |
73454.5 |
|
6 |
Thuỷ sản |
3 |
1850.0 |
665.0 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
8 |
15180.5 |
8254.5 |
|
8 |
Khách sạn, Du lịch |
7 |
62992.9 |
22550.0 |
|
9 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
9 |
9110.8 |
5015.0 |
|
10 |
XD Văn pḥng, Căn hộ |
2 |
25548.2 |
11796.0 |
|
11 |
Dịch vụ |
16 |
6560.0 |
3606.9 |
|
Tổng |
280 |
806614.0 |
331762.7 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |