|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 20/05/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nhẹ |
82 |
342558.4 |
150692 |
|
2 |
Công nghiệp nặng |
81 |
387185.5 |
170782.6 |
|
3 |
Công nghiệp thực phẩm |
14 |
17687 |
6652 |
|
4 |
Xây dựng |
7 |
8800 |
4040 |
|
5 |
Nông, lâm nghiệp |
19 |
32130 |
18072 |
|
6 |
Thuỷ sản |
1 |
6000 |
2000 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
7 |
671120 |
663000 |
|
8 |
Khách sạn, Du lịch |
2 |
1500 |
1000 |
|
9 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
8 |
22914.2 |
13085.6 |
|
10 |
XD Văn pḥng căn hộ |
3 |
176881 |
72800 |
|
11 |
Dịch vụ |
35 |
19135.3 |
8555.1 |
|
Tổng |
259 |
1685911 |
1110679 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |