|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 22/04/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nhẹ |
65 |
330648.4 |
93594.9 |
|
2 |
Công nghiệp nặng |
53 |
199618.7 |
73952.8 |
|
3 |
Công nghiệp thực phẩm |
8 |
7508 |
2838 |
|
4 |
Xây dựng |
4 |
2450 |
760 |
|
5 |
Nông, lâm nghiệp |
15 |
24880 |
14884 |
|
6 |
Thuỷ sản |
1 |
6000 |
2000 |
|
7 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
7 |
671120 |
663000 |
|
8 |
Khách sạn, Du lịch |
2 |
1500 |
1000 |
|
9 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
5 |
20745 |
12231 |
|
10 |
Văn pḥng cho thuê |
3 |
176881 |
72800 |
|
11 |
Dịch vụ |
14 |
8465 |
3070 |
|
Tổng |
177 |
1449816 |
940130.8 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |