|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2006 đến ngày 25/3/2006)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nặng |
85 |
878789.1 |
236412 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
68 |
224520.4 |
27706 |
|
3 |
Công nghiệp thực phẩm |
4 |
1700 |
360 |
|
4 |
Xây dựng khu đô thị mới |
1 |
314125 |
94237.5 |
|
5 |
Xây dựng văn pḥng, căn hộ |
1 |
9989 |
2832 |
|
6 |
Khách sạn, Du lịch |
2 |
9800 |
2940 |
|
7 |
Xây dựng |
8 |
122310.5 |
21550 |
|
8 |
Nông, lâm nghiệp |
5 |
4927.9 |
1505 |
|
9 |
Thuỷ sản |
1 |
330 |
330 |
|
10 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
7 |
9370 |
5386 |
|
11 |
Dịch vụ |
29 |
45086 |
7603.5 |
|
12 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
3 |
2260 |
848 |
|
13 |
Tài chính-Ngân hàng |
1 |
2000 |
1000 |
|
Tổng |
215 |
1625207.9 |
402709.9 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |