|
Đầu tư
trực tiếp nước ngoài phân theo ngành
(Tính từ
ngày 01/01/2005 đến ngày 23/03/2005)
|
STT |
|
Số dự án |
Tổng vốn đầu tư (ngh́n
USD) |
Vốn pháp định (ngh́n
USD) |
|
Phân theo ngành
kinh tế |
|
1 |
Công nghiệp nặng |
32 |
116785.7 |
36897.7 |
|
2 |
Công nghiệp nhẹ |
39 |
303357.6 |
81749.7 |
|
3 |
Công nghiệp thực phẩm |
4 |
2678 |
1078 |
|
4 |
Xây dựng văn pḥng, căn hộ |
3 |
176881 |
72800 |
|
5 |
Khách sạn, Du lịch |
1 |
500 |
200 |
|
6 |
Xây dựng |
3 |
1450 |
460 |
|
7 |
Nông, lâm nghiệp |
9 |
15100 |
9950 |
|
8 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
4 |
20585 |
12175.5 |
|
9 |
Dịch vụ |
10 |
7530 |
2555 |
|
10 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
3 |
659320 |
656200 |
|
11 |
Thuỷ sản |
1 |
6000 |
2000 |
|
Tổng |
109 |
1310187 |
876066 |
Nguồn: Tổng
cục Thống kê |