Home-Left Menu
Home-HorizontalMenu
 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn

Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo địa phương

Các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài tập trung chủ yếu vào các tỉnh, thành phố phía Nam với 430 dự án và 1040,3 triệu USD, chiếm 72,1% về số dự án và 68,8% về vốn đăng ký. Thành phố Hồ Chí Minh có 163 dự án với 224,3 triệu USD vốn đăng ký, Bình Dương 96 dự án với 193,9 triệu USD, Đồng Nai 75 dự án với 262 triệu USD... Các tỉnh, thành phố phía Bắc có 166 dự án với số vốn đăng ký 472,5 triệu USD, chiếm 27,9% về số dự án và 31,2% về số vốn đăng ký, trong đó Hà Nội 52 dự án với vốn đăng ký 88,5 triệu USD, Hải Phòng có 26 dự án với 95 triệu USD, Vĩnh Phúc 12 dự án với 62,3 triệu USD, Quảng Ninh 13 dự án với 60,3 triệu USD, Phú Thọ 14 dự án với 54,8 triệu USD...
 

STT

Địa phương

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (nghìn USD)

Vốn pháp định (nghìn USD)

1

 Hà Nội                52 88492.0 39999.9

2

 Hải Phòng                26 95046.9 42150.7

3

 Vĩnh Phúc                12 62300.0 28157.6

4

 Bắc Ninh                  2 2240.0 1640.0

5

 Hải Dương                11 25600.0 10900.0

6

 Hưng Yên                  9 24125.0 20650.0

7

 Hà Giang                  2 5925.0 2633.0

8

 Cao Bằng                  1 7000.0 4000.0

9

 Lào Cai                  5 5223.9 2461.7

10

 Bắc Can                  1 666.7 666.7

11

 Lạng Sơn                  3 3700.0 1653.1

12

 Thái Nguyên                  1 3600.0 3342.0

13

 Phú Thọ                14 54808.0 26023.0

14

 Bắc Giang                  3 2157.0 1363.1

15

 Quảng Ninh                13 60250.1 23580.0

16

 Sơn La                  1 2500.0 800.0

17

 Hoà Bình                  3 7382.0 3182.0

18

 Thanh Hoá                  2 600.0 400.0

19

 Nghệ An                  1 8670.0 8670.0

20

 Quảng Trị                  1 4900.0 1000.0

21

 Thừa Thiên Huế                  3 7384.6 4691.0

22

 Đà Nẵng                  7 19300.0 6300.0

23

 Quảng Nam                  5 24995.0 9000.0

24

 Quảng Ngãi                  1 500.0 400.0

25

 Bình Định                  4 9200.0 6250.0

26

 Phú Yên                  2 2800.0 1150.0

27

 Khánh Hoà                  7 8357.9 3032.9

28

 Gia Lai                   2 1200.0 360.0

29

 Đắc Lắc                  1 1400.0 500.0

30

 Lâm Đồng                  8 8819.3 6718.4

31

 Tp Hồ Chí Minh             163 224299.9 71147.6

32

 Ninh Thuận                  4 4400.0 2120.0

33

 Bình Phước                  1 1000.0 300.0

34

 Tây Ninh                  7 9200.0 3688.0

35

 Bình Dương                96 193850.7 74677.7

36

 Đồng Nai                75 261965.1 193332.1

37

 Bình Thuận                  5 12000.0 6844.4

38

 Bà Rịa - Vũng Tàu                18 173010.0 80260.0

39

 Long An                 17 74299.4 30361.0

40

 Đồng Tháp                  3 1650.0 670.0

41

 Tiền Giang                  2 2311.9 1381.6

42

 Cần Thơ                  1 4700.0 4700.0

43

 Bạc Liêu                  1 1000.0 400.0

Tổng

596 1512830.4 731557.5

Nguồn: Tổng cục Thống kê

 Gửi cho bạn của bạn Lưu bài Gửi nhận xét In ấn
Advertisement

Công ty tư vấn luật LEADCO

 

  

Footer

Cá nhân và tổ chức sử dụng thông tin của SMEnet phải ghi rõ địa chỉ http://www.SMEnet.com.vn

Góp ý xin gửi thư về webmaster@smenet.com.vn

Web site này do Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Tổ chức Hợp tác Kỹ thuật Đức (GTZ) hợp tác phát triển